影响力

(影響力)yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng / tác động

Ví dụ câu thực tế

他在这个行业里很有影响力。

tā zài zhè ge háng yè lǐ hěn yǒu yǐng xiǎng lì.

Anh ấy có sức ảnh hưởng rất lớn trong ngành này.

他从著名新闻传播学院毕业后,顺利进入了当地最具影响力的日报报社工作。

tā cóng zhù míng xīn wén chuán bō xué yuàn bì yè hòu, shùn lì jìn rù liǎo dàng dì zuì jù yǐng xiǎng lì de rì bào bào shè gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp trường Báo chí và Truyền thông nổi tiếng, anh đã thành công vào văn phòng của tờ nhật báo có ảnh hưởng nhất trong khu vực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.