影星

yǐng xīng
Âm Hán Việt:ẢNH TINH

ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc

Ví dụ câu thực tế

这位影星在红毯上非常耀眼。

zhè wèi yǐng xīng zài hóng tǎn shàng fēi cháng yào yǎn.

Ngôi sao điện ảnh này vô cùng tỏa sáng trên thảm đỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.