影院
rạp chiếu phim; rạp phim
Ví dụ câu thực tế
周末我们一起去电影院吧。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù diàn yǐng yuàn ba.
Cuối tuần chúng mình cùng đi rạp chiếu phim nhé.
电影院门口贴着最新的电影海报。
diàn yǐng yuàn mén kǒu tiē zhe zuì xīn de diàn yǐng hǎi bào.
Trước cửa rạp chiếu phim dán tấm áp phích bộ phim mới nhất.
电影快开始了,请观众们走进电影院。
diàn yǐng kuài kāi shǐ le, qǐng guān zhòng men zǒu jìn diàn yǐng yuàn.
Phim sắp chiếu rồi, các khán giả xin hãy nhanh chóng vào rạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.