影迷

yǐng mí
Âm Hán Việt:ẢNH MÊ

người hâm mộ điện ảnh, fan phim

Ví dụ câu thực tế

很多影迷提前赶来参加首映礼。

hěn duō yǐng mí tí qián gǎn lái cān jiā shǒu yìng lǐ.

Nhiều fan điện ảnh đã đến sớm để tham dự buổi công chiếu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.