影响
(影響)ảnh hưởng
Ví dụ câu thực tế
这件事对他有很大影响。
zhè jiàn shì duì tā yǒu hěn dà yǐng xiǎng.
Chuyện này có ảnh hưởng rất lớn đối với anh ấy.
请不要影响别人休息。
qǐng bú yào yǐng xiǎng bié rén xiū xī.
Xin đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.
环境对人有很大的影响。
huán jìng duì rén yǒu hěn dà de yǐng xiǎng.
Môi trường có ảnh hưởng lớn đến con người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.