强

(強)qiáng
Âm Hán Việt:CƯỜNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1qiáng

mạnh / mạnh mẽ / tốt hơn / nhỉnh hơn / sôi nổi / bạo lực / tốt nhất trong nhóm của họ, ví dụ xem 百強|百强[bai3 qiang2]

#2qiǎng

ép buộc / cưỡng ép / nỗ lực / cố gắng

#3jiàng

bướng bỉnh / không khuất phục

#4Qiáng

mạnh, khỏe

#5jiàng

biến thể của 強|强[jiang4]

#6qiáng

biến thể của 強|强[qiang2]

#7qiǎng

biến thể của 強|强[qiang3]

Ví dụ câu thực tế

小明的工作能力很强。

xiǎo míng de gōng zuò néng lì hěn qiáng.

Năng lực làm việc của bạn Minh rất mạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.