强行
(強行)bằng sức mạnh
Ví dụ câu thực tế
执法交警依法查处了一辆企图强行冲撞交通管制检查站的违法机动车辆。
zhí fǎ jiāo jǐng yī fǎ chá chǔ le yī liàng qǐ tú qiáng xíng chōng zhuàng jiāo tōng guǎn zhì jiǎn chá zhàn de wéi fǎ jī dòng chē liàng.
Cảnh sát giao thông thực thi pháp luật đã điều tra và xử lý một phương tiện cơ giới trái phép cố tình đâm mạnh vào trạm kiểm soát giao thông theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.