强制

(強制)qiáng zhì
Âm Hán Việt:CƯỜNG CHẾ

ép buộc

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真强制各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiáng zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực thi nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

市场监督管理局严格依法对生产不符合安全标准儿童玩具的作坊实施强制停业。

shì chǎng jiān dū guǎn lǐ jú yán gé yī fǎ duì shēng chǎn bù fú hé ān quán biāo zhǔn ér tóng wán jù de zuō fang shí shī qiáng zhì tíng yè.

Cơ quan Quản lý Giám sát thị trường thực hiện nghiêm túc pháp luật, cưỡng chế đóng cửa các xưởng sản xuất đồ chơi trẻ em không đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.