废
(廢)Các tầng nghĩa / Phát âm
adj. bị bỏ hoang; v. bỏ rơi
biến thể của 廢|废[fei4] / tàn tật
Ví dụ câu thực tế
这座曾经繁忙的码头由于河道改道而逐渐荒废,如今成了水鸟栖息的乐园。
zhè zuò céng jīng fán máng de mǎ tóu yóu yú hé dào gǎi dào ér zhú jiàn huāng fèi, rú jīn chéng le shuǐ niǎo qī xī de lè yuán.
Bến cảng từng sầm uất này dần bị bỏ hoang do dòng sông chuyển hướng, giờ đây nó đã trở thành thiên đường cho các loài chim nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.