废物
(廢物)lãng phí
Ví dụ câu thực tế
工业生产中产生的有毒固体废物,必须经过专业无害化处理后方可合规填埋。
gōng yè shēng chǎn zhōng chǎn shēng de yǒu dú gù tǐ fèi wù, bì xū jīng guò zhuān yè wú hài huà chǔ lǐ hòu fāng kě hé guī tián mái.
Chất thải rắn độc hại phát sinh trong sản xuất công nghiệp phải được xử lý vô hại chuyên nghiệp trước khi chôn lấp theo đúng quy định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.