尽
(儘)Các tầng nghĩa / Phát âm
hết, cạn, dốc hết
sử dụng hết / kiệt quệ / kết thúc / hoàn thành / hết mức / kiệt sức / xong / đến giới hạn (của cái gì) / tất cả / hoàn toàn
Ví dụ câu thực tế
我们已经尽力去做了。
wǒ men yǐ jīng jìn lì qù zuò le.
Chúng tôi đã dốc hết sức làm rồi.
青年人在追求理想的过程中一定要尽最大努力,不留任何遗憾。
qīng nián rén zài zhuī qiú lǐ xiǎng de guò chéng zhōng yí dìng yào jǐn zuì dà nǔ lì, bù liú rèn hé yí hàn.
Người trẻ phải cố gắng hết mình để theo đuổi lý tưởng của mình và không để lại sự hối tiếc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.