尽管
(儘管)dẫu rằng, cho dù; cứ, thoải mái
Ví dụ câu thực tế
尽管很累,他依然坚持工作。
jǐn guǎn hěn lèi, tā yī rán jiān chí gōng zuò.
Cho dù rất mệt mỏi, anh ấy vẫn kiên trì làm việc.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
jǐn guǎn wǒ rèn shí tā hěn jiǔ le, dàn shì bìng bù liǎo jiě.
Mặc dù tôi đã biết anh ấy từ lâu nhưng tôi không thực sự hiểu anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.