尽可能

(儘可能)jǐn kě néng
Âm Hán Việt:TẬN KHẢ NĂNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jǐn kě néng

cố gắng hết sức, trong mức tối đa

#2jìn kě néng

xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]

Ví dụ câu thực tế

我们应该尽可能减少浪费。

wǒ men yīng gāi jǐn kě néng jiǎn shǎo làng fèi.

Chúng ta nên giảm thiểu lãng phí trong mức tối đa có thể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.