奔
Các tầng nghĩa / Phát âm
chạy (theo một hướng nhất định)
đi đến / hướng tới / đi về / phiên âm Đài Loan [ben1]
biến thể của 奔[ben4]
biến thể của 奔[ben1] / biến thể của 奔[ben4]
biến thể của 奔[ben1]
variant of 奔[ben4]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
发令枪声一响,蓄势待发的运动员们犹如离弦之箭般飞奔向赛道终点。
fā lìng qiāng shēng yī xiǎng, xù shì dài fā de yùn dòng yuán men yóu rú lí xián zhī jiàn bān fēi bēn xiàng sài dào zhōng diǎn.
Ngay khi tiếng súng xuất phát vang lên, các vận động viên chuẩn bị xuất phát đã bay về cuối đường đua như những mũi tên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chạy nhanh, chạy băng băng
chạy vội vã
lao đến / chạy đến
Mercedes-Benz; phi nhanh
chạy nhanh / phóng nước đại / phi nước kiệu
táo bạo và không bị kiềm chế / không gò bó
chạy / vội vã / bận rộn
(của sóng) dâng trào / cuộn sóng / phóng nhanh
chảy cuồn cuộn / đổ ào ạt / dòng nước xiết
bận rộn chạy đi chạy lại / buôn ba
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.