奔

bēn
Âm Hán Việt:BÔN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bēn

chạy (theo một hướng nhất định)

#2bèn

đi đến / hướng tới / đi về / phiên âm Đài Loan [ben1]

#3bèn

biến thể của 奔[ben4]

#4bēn

biến thể của 奔[ben1] / biến thể của 奔[ben4]

#5bēn

biến thể của 奔[ben1]

#6bèn

variant of 奔[ben4]

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

发令枪声一响,蓄势待发的运动员们犹如离弦之箭般飞奔向赛道终点。

fā lìng qiāng shēng yī xiǎng, xù shì dài fā de yùn dòng yuán men yóu rú lí xián zhī jiàn bān fēi bēn xiàng sài dào zhōng diǎn.

Ngay khi tiếng súng xuất phát vang lên, các vận động viên chuẩn bị xuất phát đã bay về cuối đường đua như những mũi tên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.