奔腾
(奔騰)Các tầng nghĩa / Phát âm
(của sóng) dâng trào / cuộn sóng / phóng nhanh
Pentium (bộ vi xử lý của Intel)
Ví dụ câu thực tế
奔腾不息的黄河与长江,千百年来共同哺育了伟大的中华民族。
bēn téng bù xī de huáng hé yǔ cháng jiāng, qiān bǎi nián lái gòng tóng bǔ yù le wěi dà de zhōng huá mín zú.
Sông Hoàng Hà và sông Dương Tử dâng trào đã cùng nhau nuôi dưỡng đất nước Trung Hoa vĩ đại trong hàng ngàn năm.
两条奔腾的河流在峡谷出口处汇合,形成了壮观的水系景观。
liǎng tiáo bēn téng de hé liú zài xiá gǔ chū kǒu chù huì hé, xíng chéng le zhuàng guān de shuǐ xì jǐng guān.
Hai dòng sông chảy xiết nối nhau ở lối ra của hẻm núi, tạo thành một cảnh quan hệ thống nước ngoạn mục.
蓝天白云之下,成群结队的健壮骏马在辽阔无垠的呼伦贝尔大草原上奔腾驰骋。
lán tiān bái yún zhī xià, chéng qún jié duì de jiàn zhuàng jùn mǎ zài liáo kuò wú yín de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng bēn téng chí chěng.
Dưới bầu trời xanh và mây trắng, từng đàn ngựa khỏe phi nước đại trên thảo nguyên Hulunbuir rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.