奔波
chạy vội vã
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真奔波各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bēn bō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
为了给患重病的孩子筹集医疗费,老父亲常年在各个城市之间奔波劳碌。
wèi le gěi huàn zhòng bìng de hái zi chóu jí yī liáo fèi, lǎo fù qīn cháng nián zài gè gè chéng shì zhī jiān bēn bō láo lù.
Để có tiền chữa bệnh cho đứa con ốm nặng, người cha già đã đi đến nhiều thành phố quanh năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.