奔走

bēn zǒu

chạy / vội vã / bận rộn

Ví dụ câu thực tế

为了帮助偏远贫困山区的留守儿童完成学业,教育爱心公益组织四处奔走筹措帮扶资金。

wèi le bāng zhù piān yuǎn pín kùn shān qū de liú shǒu ér tóng wán chéng xué yè, jiào yù ài xīn gōng yì zǔ zhī sì chù bēn zǒu chóu cuò bāng fú zī jīn.

Để giúp đỡ trẻ em bị bỏ rơi ở vùng sâu vùng xa, miền núi nghèo khó hoàn thành việc học tập, các tổ chức giáo dục từ thiện đã chạy khắp nơi để gây quỹ.

作为中华古村落保护民间公益联盟的核心发起人,他十年如一日奔走在群山之间呼吁抢救性保护传统古建筑。

zuò wéi zhōng huá gǔ cūn luò bǎo hù mín jiān gōng yì lián méng de hé xīn fā qǐ rén, tā shí nián rú yī rì bēn zǒu zài qún shān zhī jiān hū yù qiǎng jiù xìng bǎo hù chuán tǒng gǔ jiàn zhù.

Với tư cách là người sáng lập cốt lõi của Liên minh phúc lợi phi chính phủ bảo vệ các làng cổ Trung Quốc, ông đã chạy khắp các ngọn núi trong mười năm để kêu gọi giải cứu và bảo vệ các tòa nhà cổ truyền thống.

农技推广站科技特派员常年穿梭奔走在田埂地头,手把手指导农户科学开展水肥一体化管理,大幅增强了粮油作物的抗旱抗倒伏能力。

nóng jì tuī guǎng zhàn kē jì tè pài yuán cháng nián chuān suō bēn zǒu zài tián gěng dì tóu, shǒu bǎ shǒu zhǐ dǎo nóng hù kē xué kāi zhǎn shuǐ féi yī tǐ huà guǎn lǐ, dà fú zēng qiáng le liáng yóu zuò wù de kàng hàn kàng dǎo fú néng lì.

Các ủy viên khoa học và công nghệ của Trạm Khuyến nông Công nghệ Nông nghiệp di chuyển quanh cánh đồng quanh năm, hướng dẫn nông dân từng bước thực hiện quản lý nước và phân bón tổng hợp một cách khoa học, giúp tăng cường đáng kể khả năng chống chịu hạn hán và đổ ngã của cây ngũ cốc và dầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.