向
Các tầng nghĩa / Phát âm
hướng / về phía / quay về / phương hướng / hỗ trợ / đứng về phía / ngay trước đây / trước đây / luôn luôn / suốt / dùng làm hậu tố cho... / hướng đến...
có xu hướng / hướng dẫn / biến thể của 向[xiang4]
hướng, tới
biến thể của 向[xiang4] / phương hướng / hướng đi / đối mặt / quay về / đến / về / ngay trước / trước đây
Ví dụ câu thực tế
我向他说了谢谢。
wǒ xiàng tā shuō le xiè xiè.
Tôi đã nói cảm ơn tới anh ấy.
向东走,就可以看到那个学校了。
xiàng dōng zǒu, jiù kě yǐ kàn dào nà ge xué xiào le.
Đi về hướng đông, sẽ thấy trường học đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.