向着

(向著)xiàng zhe
Âm Hán Việt:HƯỚNG TRƯỚC

hướng về

Ví dụ câu thực tế

巨轮迎着破晓的晨曦,开足马力向着浩瀚大洋彼岸的目的港奋勇前行。

jù lún yíng zhe pò xiǎo de chén xī, kāi zú mǎ lì xiàng zhe hào hàn dà yáng bǐ àn de mù dì gǎng fèn yǒng qián xíng.

Con tàu khổng lồ đối mặt với bình minh và dũng cảm hành quân về bến cảng đích bên kia đại dương bao la với tốc độ tối đa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.