向往
(嚮往)khao khát
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的向往内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiàng wǎng nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành một cách thuận lợi trong thời hạn quy định.
他一直向往着草原上无拘无束、自由自在的生活。
tā yì zhí xiàng wǎng zhe cǎo yuán shàng wú jū wú shù, zì yóu zì zài de shēng huó.
Anh luôn khao khát cuộc sống tự do và phóng khoáng trên thảo nguyên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.