倒
Các tầng nghĩa / Phát âm
ngã, đổ
lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược / rót ra / đổ ra; trút ra / bị lật; lộn ngược; đảo ngược / đi lùi / ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên
Ví dụ câu thực tế
那个小女孩摔倒了。
nà ge xiǎo nǚ hái shuāi dǎo le.
Cô bé kia bị ngã rồi.
你帮我倒一杯水吧。
nǐ bāng wǒ dào yī bēi shuǐ ba.
Bạn giúp tôi rót một cốc nước.
大风把树刮倒了。
dà fēng bǎ shù guā dào le.
Gió mạnh thổi đổ cây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.