倒

dǎo
Âm Hán Việt:ĐẢO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dǎo

ngã, đổ

#2dào

lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược / rót ra / đổ ra; trút ra / bị lật; lộn ngược; đảo ngược / đi lùi / ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên

Ví dụ câu thực tế

那个小女孩摔倒了。

nà ge xiǎo nǚ hái shuāi dǎo le.

Cô bé kia bị ngã rồi.

你帮我倒一杯水吧。

nǐ bāng wǒ dào yī bēi shuǐ ba.

Bạn giúp tôi rót một cốc nước.

大风把树刮倒了。

dà fēng bǎ shù guā dào le.

Gió mạnh thổi đổ cây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.