倒霉

dǎo méi
Âm Hán Việt:ĐẢO MI

không may

Ví dụ câu thực tế

早晨出门不仅不小心把手机钥匙落在了家里,还因为赶地铁摔了一跤,今天真是倒霉透顶了。

zǎo chén chū mén bù jǐn bù xiǎo xīn bǎ shǒu jī yào shi luò zài le jiā lǐ, hái yīn wèi gǎn dì tiě shuāi le yī jiāo, jīn tiān zhēn shì dǎo méi tòu dǐng le.

Tôi không chỉ vô tình để quên chìa khóa điện thoại di động ở nhà khi ra ngoài vào buổi sáng mà còn bị ngã khi đang vội vã bắt tàu điện ngầm. Hôm nay tôi thực sự không may mắn.

这种前沿探索为进一步深化现代倒霉研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo méi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về xui xẻo hiện đại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.