倒塌

dǎo tā
Âm Hán Việt:ĐẢO THÁP

(của tòa nhà) sụp đổ

Ví dụ câu thực tế

连日暴雨冲垮了山体地基,导致路旁那座废弃多年的危旧老土楼在深夜轰然倒塌,幸无人员伤亡。

lián rì bào yǔ chōng kuǎ le shān tǐ dì jī, dǎo zhì lù páng nà zuò fèi qì duō nián de wēi jiù lǎo tǔ lóu zài shēn yè hōng rán dǎo tā, xìng wú rén yuán shāng wáng.

Những trận mưa lớn liên tục cuốn trôi nền núi, khiến tòa nhà đất cũ xiêu vẹo bên đường sụp đổ vào đêm khuya. May mắn thay, không có thương vong.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.