保

Bǎo
Âm Hán Việt:BẢO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Bǎo

đảm bảo, duy trì

#2bǎo

phòng thủ; bảo vệ; giữ / bảo đảm; đảm bảo / (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Ví dụ câu thực tế

他们还修路以保交通。

tā men hái xiū lù yǐ bǎo jiāo tōng.

Họ vẫn sửa đường để đảm bảo giao thông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.