使
khiến cho, làm cho
Ví dụ câu thực tế
什么事情使他改变了想法?
shén me shì qíng shǐ tā gǎi biàn le xiǎng fǎ?
Việc gì đã khiến anh ấy thay đổi suy nghĩ vậy?
他的话使我很感动。
tā de huà shǐ wǒ hěn gǎn dòng.
Tôi rất cảm động trước lời nói của anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.