使馆

(使館)shǐ guǎn

lãnh sự quán / cơ quan ngoại giao

Ví dụ câu thực tế

我下周要去使馆办签证。

wǒ xià zhōu yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng.

Tuần sau tôi phải đến đại sứ quán làm visa.

他曾担任驻外使馆的外交官。

tā céng dān rèn zhù wài shǐ guǎn de wài jiāo guān.

Anh ấy từng đảm nhiệm chức vụ nhà ngoại giao tại đại sứ quán thường trú ở nước ngoài.

我去大使馆办签证。

wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.

Tôi đi Đại Sứ Quán làm visa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.