78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
677 từ · Trang 6/7
tiánkòng
ĐIỀN KHÔNGlấp chỗ trống, bổ khuyết
这是一道填空题。
zhè shì yī dào tián kòng tí.
Đây là một câu hỏi điền vào chỗ trống.
tiáojiàn
ĐIỀU KIỆNđiều kiện
她很符合我们的招聘条件。
tā hěn fú hé wǒ men de zhāo pìn tiáo jiàn.
Cô ấy rất phù hợp với tiêu chí tuyển dụng của chúng tôi.
tíng
ĐÌNHngừng, ngưng, mất
汽车停了下来。
qì chē tíng le xià lái.
Chiếc xe dừng lại.
tǐng
ĐĨNHrất
这本书挺好看的。
zhè běn shū tǐng hǎo kàn de.
Cuốn sách này khá hay.
tōngguò
THÔNG QUÁthông qua, trải qua
汽车正在通过一座大桥。
qì chē zhèng zài tōng guò yī zuò dà qiáo.
Ô tô đang đi qua một cây cầu.
tōngguò
THÔNG QUÁthông qua, trải qua
通过一段时间的学习,我的汉语水平提高了很多。
tōng guò yí duàn shí jiān de xué xí, wǒ de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le hěn duō.
Qua một thời gian học tập, trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều.
tōngguò
THÔNG QUÁthông qua, vượt qua (kỳ thi)
他顺利通过了汉语水平考试。
tā shùn lì tōng guò le hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì.
Anh ấy đã thuận lợi vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Hán (HSK).
tōngguò
THÔNG QUÁthông qua, trải qua
我已经通过了考试。
wǒ yǐ jīng tōng guò le kǎo shì.
Tôi đã vượt qua kỳ thi.
tōngzhī
THÔNG TRIthông báo
请通知大家来开会。
qǐng tōng zhī dà jiā lái kāi huì.
Xin thông báo để mọi người đến họp.
tōngzhī
THÔNG TRIthông báo
我接到了开会的通知。
wǒ jiē dào le kāi huì de tōng zhī.
Tôi nhận được thông báo về cuộc họp.
tóngqíng
ĐỒNG TÌNHcảm thông
我都很同情他。
wǒ dōu hěn tóng qíng tā.
Tôi thông cảm với anh ấy.
tuī
SUYđẩy, đùn
我的车坏了,请帮我推一下好吗?
wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ tuī yí xià hǎo ma?
Xe của tôi bị hỏng rồi, xin hãy giúp tôi đẩy một chút được không?
tuīchí
SUY TRÌchậm lại, lùi lại, trì hoãn
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
fēi jī qǐ fēi de shí jiān, tuī chí le 20 fēn zhōng.
Thời gian máy bay cất cánh đã bị hoãn 20 phút.
tuō
THOÁTcởi, rụng, tróc
房间很暖和,把大衣脱了吧。
fáng jiān hěn nuǎn huo, bǎ dà yī tuō le ba.
Căn phòng rất ấm áp. Cởi áo khoác của bạn ra.
wàzi
MIỆT TỬtất, vớ
我把袜子洗干净了。
wǒ bǎ wà zi xǐ gān jìng le.
Tôi đã giặt tất.
wánquán
HOÀN TOÀNđầy đủ, hoàn toàn
我完全没想到他竟然是这样的人。
wǒ wán quán méi xiǎng dào tā jìng rán shì zhè yàng de rén.
Tôi không ngờ anh lại là người như vậy.
wǎngqiú
VÕNG CẦUquần vợt, tennis
我最近才开始学习打网球。
wǒ zuì jìn cái kāi shǐ xué xí dǎ wǎng qiú.
Gần đây tôi mới bắt đầu học chơi quần vợt.
wǎngzhàn
VÕNG TRẠMtrang web, website
我想办一个汉语学习网站。
wǒ xiǎng bàn yí gè hàn yǔ xué xí wǎng zhàn.
Tôi muốn bắt đầu một trang web học tiếng Trung.
wǎng
VÃNGđi, đến, tới, hướng
再往前走500米就到了。
zài wǎng qián zǒu 500 mǐ jiù dào le.
Đi tiếp về phía trước 500 mét là tới nơi.
wǎngwǎng
VÃNG VÃNGthường thường, hay
星期天,他往往去公园散步。
xīng qī tiān, tā wǎng wǎng qù gōng yuán sàn bù.
Vào Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.
wēixiǎn
NGUY HIỂMnguy hiểm
在森林里吸烟很危险,容易着火。
zài sēn lín lǐ xī yān hěn wēi xiǎn, róng yì zháo huǒ.
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm và dễ bắt lửa.
wèishēngjiān
VỆ SINH GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
请问,卫生间在哪儿?
qǐng wèn,wèi shēng jiān zài nǎ ér?
Xin lỗi, phòng tắm ở đâu?
wèidào
VỊ ĐẠOmùi vị
我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!
wǒ zuì ài chī mā mā zuò de yú,wèi dào hǎo jí le!
Tôi thích nhất món cá mẹ tôi nấu, nó rất ngon!
wēndù
ÔN ĐỘnhiệt độ
进入冬季,温度越来越低。
jìn rù dōng jì,wēn dù yuè lái yuè dī.
Bước vào mùa đông, nhiệt độ ngày càng thấp.
wénzhāng
VĂN CHƯƠNGbài văn, bài báo
她把旅行的经历写成了文章。
tā bǎ lǚ xíng de jīng lì xiě chéng le wén zhāng.
Cô ấy đã viết bài về kinh nghiệm du lịch của mình.
wūrǎn
Ô NHIỄMô nhiễm
现在环境污染越来越严重。
xiàn zài huán jìng wū rǎn yuè lái yuè yán zhòng.
Hiện nay tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng.
wú
VÔkhông, không có
他的话是无根据的。
tā de huà shì wú gēn jù de.
Lời nói của anh ta là vô căn cứ.
wúliáo
VÔ LIÊUnhạt nhẽo
周末我一个人在家,觉得很无聊。
zhōumò wǒ yí gè rén zài jiā, juéde hěn wú liáo.
Cuối tuần tôi ở nhà một mình, cảm thấy rất nhàm chán.
wúlùn
VÔ LUẬNcho dù
无论我怎么解释,他都不明白。
wú lùn wǒ zěn me jiě shì, tā dōu bù míng bái.
Dù tôi có giải thích thế nào thì anh ấy cũng không hiểu.
wùhuì
NGỘ HỘIhiểu lầm
对不起,我误会你了。
duì bù qǐ, wǒ wù huì nǐ le.
Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn.
wùhuì
NGỘ HỘIhiểu lầm
我们之间好像有误会。
wǒ men zhī jiān hǎo xiàng yǒu wù huì.
Có vẻ như giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.
xīhóngshì
TÂY HỒNG THỊcà chua
我买了一些西红柿。
wǒ mǎi le yī xiē xī hóng shì.
Tôi đã mua một ít cà chua.
xīyǐn
HẤP DẪNhấp dẫn, thu hút
这部电影很吸引人。
zhè bù diàn yǐng hěn xī yǐn rén.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
xián
HÀMmặn
盐放多了,菜有点儿咸。
yán fàng duō le, cài yǒu diǎn ér xián.
Có quá nhiều muối và món ăn hơi mặn.
xiànjīn
HIỆN KIMtiền mặt
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
wǒ dài de xiàn jīn bù tài duō, dàn shì shāng diàn kě yǐ shuā kǎ.
Tôi không mang theo nhiều tiền mặt nhưng cửa hàng chấp nhận thẻ tín dụng.
xiànmù
TIỆN MỘghen tị
我很羡慕他有一份好工作。
wǒ hěn xiàn mù tā yǒu yī fèn hǎo gōng zuò.
Tôi ghen tị với anh ấy vì có một công việc tốt.
xiāngfǎn
TƯƠNG PHẢNtương phản, trái ngược nhau
你说的跟我理解的正好相反。
nǐ shuō de gēn wǒ lǐ jiě de zhèng hǎo xiāng fǎn.
Những gì bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
xiāngtóng
TƯƠNG ĐỒNGtương đồng, giống nhau
你的自行车跟我的完全相同。
nǐ de zì xíng chē gēn wǒ de wán quán xiāng tóng.
Xe đạp của bạn giống hệt xe của tôi.
xiāng
HƯƠNG(mùi) thơm
你做的菜真香啊!
nǐ zuò de cài zhēn xiāng a!
Đồ ăn bạn nấu ngon quá!
xiángxì
TƯỜNG TẾchi tiết, tỉ mỉ
她做的计划非常详细。
tā zuò de jì huà fēi cháng xiáng xì.
Cô ấy đã lên kế hoạch rất chi tiết.
xiǎng
HƯỞNGvang, vang lên, kêu lên
你听,是不是电话响了?
nǐ tīng, shì bú shì diàn huà xiǎng le?
Nghe này, điện thoại có đổ chuông không?
xiàngpí
TƯỢNG BÌtẩy
你可以借我橡皮用一下吗?
nǐ kě yǐ jiè wǒ xiàng pí yòng yī xià ma?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy được không?
xiāoxi
TIÊU TỨCtin tức
我给大家带来了一个好消息。
wǒ gěi dà jiā dài lái le yí gè hǎo xiāo xi.
Tôi có tin tốt cho tất cả các bạn.
xiǎochī
TIỂU CẬTmón ăn bình dân, đồ ăn vặt
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
lái běi jīng yí dìng yào cháng yī cháng běi jīng de xiǎo chī.
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử đồ ăn vặt Bắc Kinh.
xiǎoshuō
TIỂU THUYẾTtiểu thuyết
他在写一本小说,还没写完。
tā zài xiě yī běn xiǎo shuō, hái méi xiě wán.
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết và vẫn chưa hoàn thành nó.
xiàoguǒ
HIỆU QUẢhiệu quả
这种感冒药的效果很好。
zhè zhǒng gǎn mào yào de xiào guǒ hěn hǎo.
Thuốc cảm này có tác dụng rất tốt.
xiàohua
TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười
你讲的笑话真有意思。
nǐ jiǎng de xiào hua zhēn yǒu yì si.
Những câu chuyện bạn kể thật buồn cười.
xiàohua
TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười
请不要笑话别人。
qǐng bú yào xiào hua bié rén.
Xin đừng cười nhạo người khác.
xīnqíng
TÂM TÌNHtâm tình, tâm trạng
你今天看起来心情不错。
nǐ jīn tiān kàn qǐ lái xīn qíng bù cuò.
Có vẻ hôm nay tâm trạng của bạn rất tốt.
xīnkǔ
TÂN KHỔvất vả, cực nhọc
爸爸的工作很辛苦。
bà bà de gōng zuò hěn xīn kǔ.
Công việc của bố vất vả lắm.
xìnfēng
TÍN PHONGphong bì
他把写好的信放进了信封里。
tā bǎ xiě hǎo de xìn fàng jìn le xìn fēng lǐ.
Anh bỏ bức thư đã viết vào phong bì.
xìnxī
TÍN TỨCthông tin, tin tức
电视里报道了关于这件事的最新信息。
diàn shì lǐ bào dào le guān yú zhè jiàn shì de zuì xīn xìnxī.
Thông tin mới nhất về vụ việc này đã được đưa tin trên truyền hình.
xìnxīn
TÍN TÂMlòng tin, sự tin tưởng
我们对你很有信心,你一定能行。
wǒ men duì nǐ hěn yǒu xìn xīn, nǐ yí dìng néng xíng.
Chúng tôi rất tin tưởng vào bạn, bạn có thể làm được.
xīngfèn
HƯNG PHẤNphẩn khởi, phấn kích, hưng phấn
孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。
hái zi men tīng shuō yào qù chūn yóu, dōu xīng fèn dì tiào le qǐ lái.
Bọn trẻ nghe tin sắp đi du xuân đều nhảy cẫng lên phấn khởi.
xíng
HÀNGđược, ổn
甲:我们一起去看电影,好吗?乙:行,没问题。
jiǎ: wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma? yǐ: xíng, méi wèn tí.
A: Chúng ta cùng đi xem phim nhé, được không? B: Được chứ, không thành vấn đề.
xíng
HÀNGđược, ổn
你看这样安排行不行?
nǐ kàn zhè yàng ān pái xíng bù xíng?
Bạn xem sắp xếp như thế này có được không?
xǐng
TỈNHtỉnh, thức giấc
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
wǒ zuó tiān yè lǐ 3 diǎn jiù xǐng le, rán hòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh rồi, sau đó không tài nào ngủ lại được nữa.
xǐng
TỈNHtỉnh, thức giấc
早上闹钟响了,我才醒过来。
zǎo shang nào zhōng xiǎng le, wǒ cái xǐng guò lái.
Buổi sáng đồng hồ báo thức reo, tôi mới tỉnh dậy.
xìngfú
HẠNH PHÚChạnh phúc
我生活得很幸福。
wǒ shēng huó dé hěn xìng fú.
Tôi sống một cuộc sống hạnh phúc.
xìngfú
HẠNH PHÚChạnh phúc
钱买不来幸福。
qián mǎi bù lái xìng fú.
Tiền không thể mua được hạnh phúc.
xìngbié
TÍNH BIỆTgiới tính
请在表格的第二行填写性别。
qǐng zài biǎo gé de dì èr xíng tián xiě xìng bié.
Vui lòng nhập giới tính của bạn vào dòng thứ hai của biểu mẫu.
xìnggé
TÍNH CÁCHtính cách
我妻子的性格非常好,从不发脾气。
wǒ qī zǐ de xìng gé fēi cháng hǎo, cóng bù fā pí qì.
Vợ tôi có tính cách rất tốt và không bao giờ mất bình tĩnh.
xiūlǐ
TU LÝsửa chữa
门坏了,我们找人来修理一下吧。
mén huài le, wǒ men zhǎo rén lái xiū lǐ yí xià ba.
Cửa bị hỏng rồi, chúng ta tìm người đến sửa một chút đi.
xǔduō
HỨA ĐArất nhiều, nhiều
我们有许多年没见了。
wǒ men yǒu xǔ duō nián méi jiàn le.
Chúng tôi đã không gặp nhau trong nhiều năm.
yālì
ÁP LỰCáp lực, sức ép
他最近工作压力很大。
tā zuì jìn gōng zuò yā lì hěn dà.
Gần đây anh ấy phải chịu rất nhiều áp lực trong công việc.
yágāo
NHA CAOkem đánh răng
牙膏用完了,明天去买吧。
yá gāo yòng wán le, míng tiān qù mǎi ba.
Mình hết kem đánh răng rồi. Ngày mai chúng ta hãy mua một ít nhé.
Yàzhōu
Á CHÂUchâu Á
中国是亚洲国家。
zhōng guó shì Yà zhōu guó jiā.
Trung Quốc là một quốc gia châu Á.
ya
NHAa, ô, à
你本来说好要来的呀。
nǐ běn lái shuō hǎo yào lái de ya.
Bạn đã hứa sẽ đến.
ya
NHAa, ô, à
呀,下雪了!
ya, xià xuě le!
Ừ, tuyết đang rơi!
yángé
NGHIÊM CÁCHnghiêm ngặt, chặt chẽ
老师对我们的要求很严格。
lǎo shī duì wǒ men de yāo qiú hěn yán gé.
Thầy có những yêu cầu rất khắt khe đối với chúng tôi.
yánzhòng
NGHIÊM TRỌNGnghiêm trọng
他生病了,而且很严重。
tā shēng bìng le, ér qiě hěn yán zhòng.
Anh ấy bị ốm và nghiêm trọng.
yánjiū
NGHIÊN CỨUnghiên cứu
这个问题我们还要再研究一下。
zhè ge wèn tí wǒ men hái yào zài yán jiū yī xià.
Chúng ta vẫn cần nghiên cứu thêm vấn đề này.
yán
DIÊMmuối ăn, muối (hóa chất)
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
tāng bù xián, hái shì zài fàng diǎn ér yán ba.
Canh không mặn nên cho thêm chút muối.
yǎnjìng
NHÃN KÍNHkính mắt, mắt kính
他戴这个黑色眼镜。
tā dài zhè ge hēi sè yǎn jìng.
Anh ấy đeo cặp kính đen này.
yǎnchū
DIỄN XUẤTbiểu diễn
今天是为我们的第一次演出。
jīn tiān shì wèi wǒ men de dì yī cì yǎn chū.
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
yǎnyuán
DIỄN VIÊNdiễn viên
她是个著名的电影演员。
tā shì gè zhù míng de diàn yǐng yǎn yuán.
Cô là diễn viên điện ảnh nổi tiếng.
yángguāng
DƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời
阳光从窗户里进到房间里来。
yáng guāng cóng chuāng hù lǐ jìn dào fáng jiān lǐ lái.
Ánh nắng chiếu vào phòng từ cửa sổ.
yǎngchéng
DƯỠNG THÀNHphát triển, nuôi dưỡng
我从小就养成这个习惯。
wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhè ge xí guàn.
Tôi đã hình thành thói quen này từ khi còn nhỏ.
yàngzi
DẠNG TỬdáng vẻ, kiểu dáng
这件衣服的样子很不错。
zhè jiàn yī fú de yàng zi hěn bú cuò.
Chiếc váy này trông tuyệt vời.
yāoqǐng
YÊU THỈNHmời, lời mời
他邀请周末去他家做客。
tā yāo qǐng zhōu mò qù tā jiā zuò kè.
Anh ấy mời tôi đến nhà anh ấy vào cuối tuần.
yàoshi
YẾU THỊnếu, nếu như
你要是先来了,就等一下我。
nǐ yào shi xiān lái le, jiù děng yí xià wǒ.
Nếu bạn đến trước thì hãy đợi tôi nhé.
yàoshi
THƯỢC THIchìa khóa
我今天忘记带钥匙。
wǒ jīn tiān wàng jì dài yào shi.
Hôm nay tôi quên mang theo chìa khóa.
yěxǔ
DÃ HỨAcũng có thể, may ra
他也许不会来了。
tā yě xǔ bú huì lái le.
Anh ấy có thể không đến.
yèzi
DIỆP TỬlá
春天来了,小树新长出了叶子。
chūn tiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yè zi.
Mùa xuân đã đến, cây non đã ra lá mới.
yè
HIỆTtrang (sách)
请打开书,翻到21页。
qǐng dǎ kāi shū, fān dào 21 yè.
Xin hãy mở sách, giở đến trang 21.
yíqiè
NHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ
家里一切的事情,都是妈妈负责。
jiā lǐ yí qiè de shì qíng, dōu shì mā mā fù zé.
Mẹ chịu trách nhiệm mọi việc ở nhà.
yǐ
DĨbằng cách; để mà
他以这些标准来要求自己。
tā yǐ zhè xiē biāo zhǔn lái yāo qiú zì jǐ.
Anh ấy giữ mình theo những tiêu chuẩn này.
yǐwéi
DĨ VIcho rằng
我以为你已经走了。
wǒ yǐ wéi nǐ yǐ jīng zǒu le.
Tôi tưởng bạn đã đi rồi.
yìshù
NGHỆ THUẬTnghệ thuật
我对艺术非常感兴趣。
wǒ duì yì shù fēi cháng gǎn xìng qù.
Tôi rất quan tâm đến nghệ thuật.
yìjiàn
Ý KIẾNý kiến
你有什么意见,请说出来吧。
nǐ yǒu shén me yì jiàn, qǐng shuō chū lái ba.
Nếu có ý kiến gì hãy lên tiếng nhé.
yīncǐ
NHÂN THỬvì thế, do đó
他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。
tā cóng xiǎo rè ài yīn yuè, yīn cǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīn yuè lǎo shī.
Anh ấy từ nhỏ đã yêu âm nhạc, vì thế khi lớn lên đã trở thành một giáo viên âm nhạc.
yīncǐ
NHÂN THỬvì thế, do đó
他生病了,因此今天没来上课。
tā shēng bìng le, yīn cǐ jīn tiān méi lái shàng kè.
Anh ấy bị ốm, do đó hôm nay không đến lớp học.
yǐnqǐ
DẪN KHỞIdẫn đến, gây ra
这件事引起了大家的不满。
zhè jiàn shì yǐn qǐ le dà jiā de bù mǎn.
Sự việc này đã gây bất bình cho mọi người.
yìnxiàng
ẤN TƯỢNGấn tượng
他给我留下了很好的印象。
tā gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng.
Anh ấy đã gây ấn tượng rất tốt với tôi.
yíng
DOANHthắng, chiến thắng
昨天的足球比赛,谁赢了?
zuó tiān de zú qiú bǐ sài, shuí yíng le?
Ai đã thắng trận bóng đá ngày hôm qua?
yìngpìn
ỨNG SÍNHnhận lời mời làm việc
他应聘到这所大学教书。
tā yìng pìn dào zhè suǒ dà xué jiāo shū.
Ông nộp đơn xin dạy ở trường đại học.
yǒngyuǎn
VĨNH VIỄNmãi mãi , vĩnh viễn
我永远不会忘记你对我的帮助。
wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì nǐ duì wǒ de bāng zhù.
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn đã giúp tôi bao nhiêu.
yǒnggǎn
DŨNG CẢMdũng cảm
哥哥是一个非常勇敢的人。
gēge shì yí gè fēicháng yǒng gǎn de rén.
Anh trai là một người rất dũng cảm.
yōudiǎn
ƯU ĐIỂMưu điểm
人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。
rén bù néng ná zì jǐ de quē diǎn hé bié rén de yōu diǎn bǐ jiào.
Con người không thể so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.
yōuxiù
ƯU TÚưu tú, xuất sắc
他是一个非常优秀的医生。
tā shì yí gè fēi cháng yōu xiù de yī shēng.
Anh ấy là một bác sĩ rất giỏi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.