HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 4/Trang 6

Từ vựng HSK 4 (HSK 2.0) · Trang 6

677 từ · Trang 6/7

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–677
  • 501
    填空

    tiánkòng

    ĐIỀN KHÔNGlấp chỗ trống, bổ khuyết

    这是一道填空题。

    zhè shì yī dào tián kòng tí.

    Đây là một câu hỏi điền vào chỗ trống.

  • 502
    条件

    tiáojiàn

    ĐIỀU KIỆNđiều kiện

    她很符合我们的招聘条件。

    tā hěn fú hé wǒ men de zhāo pìn tiáo jiàn.

    Cô ấy rất phù hợp với tiêu chí tuyển dụng của chúng tôi.

  • 503
    停

    tíng

    ĐÌNHngừng, ngưng, mất

    汽车停了下来。

    qì chē tíng le xià lái.

    Chiếc xe dừng lại.

  • 504
    挺

    tǐng

    ĐĨNHrất

    这本书挺好看的。

    zhè běn shū tǐng hǎo kàn de.

    Cuốn sách này khá hay.

  • 505
    通过

    tōngguò

    THÔNG QUÁthông qua, trải qua

    汽车正在通过一座大桥。

    qì chē zhèng zài tōng guò yī zuò dà qiáo.

    Ô tô đang đi qua một cây cầu.

  • 506
    通过

    tōngguò

    THÔNG QUÁthông qua, trải qua

    通过一段时间的学习,我的汉语水平提高了很多。

    tōng guò yí duàn shí jiān de xué xí, wǒ de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le hěn duō.

    Qua một thời gian học tập, trình độ tiếng Trung của tôi đã tiến bộ rất nhiều.

  • 507
    通过

    tōngguò

    THÔNG QUÁthông qua, vượt qua (kỳ thi)

    他顺利通过了汉语水平考试。

    tā shùn lì tōng guò le hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì.

    Anh ấy đã thuận lợi vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Hán (HSK).

  • 508
    通过

    tōngguò

    THÔNG QUÁthông qua, trải qua

    我已经通过了考试。

    wǒ yǐ jīng tōng guò le kǎo shì.

    Tôi đã vượt qua kỳ thi.

  • 509
    通知

    tōngzhī

    THÔNG TRIthông báo

    请通知大家来开会。

    qǐng tōng zhī dà jiā lái kāi huì.

    Xin thông báo để mọi người đến họp.

  • 510
    通知

    tōngzhī

    THÔNG TRIthông báo

    我接到了开会的通知。

    wǒ jiē dào le kāi huì de tōng zhī.

    Tôi nhận được thông báo về cuộc họp.

  • 511
    同情

    tóngqíng

    ĐỒNG TÌNHcảm thông

    我都很同情他。

    wǒ dōu hěn tóng qíng tā.

    Tôi thông cảm với anh ấy.

  • 512
    推

    tuī

    SUYđẩy, đùn

    我的车坏了,请帮我推一下好吗?

    wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ tuī yí xià hǎo ma?

    Xe của tôi bị hỏng rồi, xin hãy giúp tôi đẩy một chút được không?

  • 513
    推迟

    tuīchí

    SUY TRÌchậm lại, lùi lại, trì hoãn

    飞机起飞的时间,推迟了20分钟。

    fēi jī qǐ fēi de shí jiān, tuī chí le 20 fēn zhōng.

    Thời gian máy bay cất cánh đã bị hoãn 20 phút.

  • 514
    脱

    tuō

    THOÁTcởi, rụng, tróc

    房间很暖和,把大衣脱了吧。

    fáng jiān hěn nuǎn huo, bǎ dà yī tuō le ba.

    Căn phòng rất ấm áp. Cởi áo khoác của bạn ra.

  • 515
    袜子

    wàzi

    MIỆT TỬtất, vớ

    我把袜子洗干净了。

    wǒ bǎ wà zi xǐ gān jìng le.

    Tôi đã giặt tất.

  • 516
    完全

    wánquán

    HOÀN TOÀNđầy đủ, hoàn toàn

    我完全没想到他竟然是这样的人。

    wǒ wán quán méi xiǎng dào tā jìng rán shì zhè yàng de rén.

    Tôi không ngờ anh lại là người như vậy.

  • 517
    网球

    wǎngqiú

    VÕNG CẦUquần vợt, tennis

    我最近才开始学习打网球。

    wǒ zuì jìn cái kāi shǐ xué xí dǎ wǎng qiú.

    Gần đây tôi mới bắt đầu học chơi quần vợt.

  • 518
    网站

    wǎngzhàn

    VÕNG TRẠMtrang web, website

    我想办一个汉语学习网站。

    wǒ xiǎng bàn yí gè hàn yǔ xué xí wǎng zhàn.

    Tôi muốn bắt đầu một trang web học tiếng Trung.

  • 519
    往

    wǎng

    VÃNGđi, đến, tới, hướng

    再往前走500米就到了。

    zài wǎng qián zǒu 500 mǐ jiù dào le.

    Đi tiếp về phía trước 500 mét là tới nơi.

  • 520
    往往

    wǎngwǎng

    VÃNG VÃNGthường thường, hay

    星期天,他往往去公园散步。

    xīng qī tiān, tā wǎng wǎng qù gōng yuán sàn bù.

    Vào Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.

  • 521
    危险

    wēixiǎn

    NGUY HIỂMnguy hiểm

    在森林里吸烟很危险,容易着火。

    zài sēn lín lǐ xī yān hěn wēi xiǎn, róng yì zháo huǒ.

    Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm và dễ bắt lửa.

  • 522
    卫生间

    wèishēngjiān

    VỆ SINH GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh

    请问,卫生间在哪儿?

    qǐng wèn,wèi shēng jiān zài nǎ ér?

    Xin lỗi, phòng tắm ở đâu?

  • 523
    味道

    wèidào

    VỊ ĐẠOmùi vị

    我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!

    wǒ zuì ài chī mā mā zuò de yú,wèi dào hǎo jí le!

    Tôi thích nhất món cá mẹ tôi nấu, nó rất ngon!

  • 524
    温度

    wēndù

    ÔN ĐỘnhiệt độ

    进入冬季,温度越来越低。

    jìn rù dōng jì,wēn dù yuè lái yuè dī.

    Bước vào mùa đông, nhiệt độ ngày càng thấp.

  • 525
    文章

    wénzhāng

    VĂN CHƯƠNGbài văn, bài báo

    她把旅行的经历写成了文章。

    tā bǎ lǚ xíng de jīng lì xiě chéng le wén zhāng.

    Cô ấy đã viết bài về kinh nghiệm du lịch của mình.

  • 526
    污染

    wūrǎn

    Ô NHIỄMô nhiễm

    现在环境污染越来越严重。

    xiàn zài huán jìng wū rǎn yuè lái yuè yán zhòng.

    Hiện nay tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng.

  • 527
    无

    wú

    VÔkhông, không có

    他的话是无根据的。

    tā de huà shì wú gēn jù de.

    Lời nói của anh ta là vô căn cứ.

  • 528
    无聊

    wúliáo

    VÔ LIÊUnhạt nhẽo

    周末我一个人在家,觉得很无聊。

    zhōumò wǒ yí gè rén zài jiā, juéde hěn wú liáo.

    Cuối tuần tôi ở nhà một mình, cảm thấy rất nhàm chán.

  • 529
    无论

    wúlùn

    VÔ LUẬNcho dù

    无论我怎么解释,他都不明白。

    wú lùn wǒ zěn me jiě shì, tā dōu bù míng bái.

    Dù tôi có giải thích thế nào thì anh ấy cũng không hiểu.

  • 530
    误会

    wùhuì

    NGỘ HỘIhiểu lầm

    对不起,我误会你了。

    duì bù qǐ, wǒ wù huì nǐ le.

    Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn.

  • 531
    误会

    wùhuì

    NGỘ HỘIhiểu lầm

    我们之间好像有误会。

    wǒ men zhī jiān hǎo xiàng yǒu wù huì.

    Có vẻ như giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.

  • 532
    西红柿

    xīhóngshì

    TÂY HỒNG THỊcà chua

    我买了一些西红柿。

    wǒ mǎi le yī xiē xī hóng shì.

    Tôi đã mua một ít cà chua.

  • 533
    吸引

    xīyǐn

    HẤP DẪNhấp dẫn, thu hút

    这部电影很吸引人。

    zhè bù diàn yǐng hěn xī yǐn rén.

    Bộ phim này rất hấp dẫn.

  • 534
    咸

    xián

    HÀMmặn

    盐放多了,菜有点儿咸。

    yán fàng duō le, cài yǒu diǎn ér xián.

    Có quá nhiều muối và món ăn hơi mặn.

  • 535
    现金

    xiànjīn

    HIỆN KIMtiền mặt

    我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。

    wǒ dài de xiàn jīn bù tài duō, dàn shì shāng diàn kě yǐ shuā kǎ.

    Tôi không mang theo nhiều tiền mặt nhưng cửa hàng chấp nhận thẻ tín dụng.

  • 536
    羡慕

    xiànmù

    TIỆN MỘghen tị

    我很羡慕他有一份好工作。

    wǒ hěn xiàn mù tā yǒu yī fèn hǎo gōng zuò.

    Tôi ghen tị với anh ấy vì có một công việc tốt.

  • 537
    相反

    xiāngfǎn

    TƯƠNG PHẢNtương phản, trái ngược nhau

    你说的跟我理解的正好相反。

    nǐ shuō de gēn wǒ lǐ jiě de zhèng hǎo xiāng fǎn.

    Những gì bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.

  • 538
    相同

    xiāngtóng

    TƯƠNG ĐỒNGtương đồng, giống nhau

    你的自行车跟我的完全相同。

    nǐ de zì xíng chē gēn wǒ de wán quán xiāng tóng.

    Xe đạp của bạn giống hệt xe của tôi.

  • 539
    香

    xiāng

    HƯƠNG(mùi) thơm

    你做的菜真香啊!

    nǐ zuò de cài zhēn xiāng a!

    Đồ ăn bạn nấu ngon quá!

  • 540
    详细

    xiángxì

    TƯỜNG TẾchi tiết, tỉ mỉ

    她做的计划非常详细。

    tā zuò de jì huà fēi cháng xiáng xì.

    Cô ấy đã lên kế hoạch rất chi tiết.

  • 541
    响

    xiǎng

    HƯỞNGvang, vang lên, kêu lên

    你听,是不是电话响了?

    nǐ tīng, shì bú shì diàn huà xiǎng le?

    Nghe này, điện thoại có đổ chuông không?

  • 542
    橡皮

    xiàngpí

    TƯỢNG BÌtẩy

    你可以借我橡皮用一下吗?

    nǐ kě yǐ jiè wǒ xiàng pí yòng yī xià ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy được không?

  • 543
    消息

    xiāoxi

    TIÊU TỨCtin tức

    我给大家带来了一个好消息。

    wǒ gěi dà jiā dài lái le yí gè hǎo xiāo xi.

    Tôi có tin tốt cho tất cả các bạn.

  • 544
    小吃

    xiǎochī

    TIỂU CẬTmón ăn bình dân, đồ ăn vặt

    来北京一定要尝一尝北京的小吃。

    lái běi jīng yí dìng yào cháng yī cháng běi jīng de xiǎo chī.

    Đến Bắc Kinh nhất định phải thử đồ ăn vặt Bắc Kinh.

  • 545
    小说

    xiǎoshuō

    TIỂU THUYẾTtiểu thuyết

    他在写一本小说,还没写完。

    tā zài xiě yī běn xiǎo shuō, hái méi xiě wán.

    Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết và vẫn chưa hoàn thành nó.

  • 546
    效果

    xiàoguǒ

    HIỆU QUẢhiệu quả

    这种感冒药的效果很好。

    zhè zhǒng gǎn mào yào de xiào guǒ hěn hǎo.

    Thuốc cảm này có tác dụng rất tốt.

  • 547
    笑话

    xiàohua

    TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười

    你讲的笑话真有意思。

    nǐ jiǎng de xiào hua zhēn yǒu yì si.

    Những câu chuyện bạn kể thật buồn cười.

  • 548
    笑话

    xiàohua

    TIẾU THOẠIcười nhạo, chê cười

    请不要笑话别人。

    qǐng bú yào xiào hua bié rén.

    Xin đừng cười nhạo người khác.

  • 549
    心情

    xīnqíng

    TÂM TÌNHtâm tình, tâm trạng

    你今天看起来心情不错。

    nǐ jīn tiān kàn qǐ lái xīn qíng bù cuò.

    Có vẻ hôm nay tâm trạng của bạn rất tốt.

  • 550
    辛苦

    xīnkǔ

    TÂN KHỔvất vả, cực nhọc

    爸爸的工作很辛苦。

    bà bà de gōng zuò hěn xīn kǔ.

    Công việc của bố vất vả lắm.

  • 551
    信封

    xìnfēng

    TÍN PHONGphong bì

    他把写好的信放进了信封里。

    tā bǎ xiě hǎo de xìn fàng jìn le xìn fēng lǐ.

    Anh bỏ bức thư đã viết vào phong bì.

  • 552
    信息

    xìnxī

    TÍN TỨCthông tin, tin tức

    电视里报道了关于这件事的最新信息。

    diàn shì lǐ bào dào le guān yú zhè jiàn shì de zuì xīn xìnxī.

    Thông tin mới nhất về vụ việc này đã được đưa tin trên truyền hình.

  • 553
    信心

    xìnxīn

    TÍN TÂMlòng tin, sự tin tưởng

    我们对你很有信心,你一定能行。

    wǒ men duì nǐ hěn yǒu xìn xīn, nǐ yí dìng néng xíng.

    Chúng tôi rất tin tưởng vào bạn, bạn có thể làm được.

  • 554
    兴奋

    xīngfèn

    HƯNG PHẤNphẩn khởi, phấn kích, hưng phấn

    孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。

    hái zi men tīng shuō yào qù chūn yóu, dōu xīng fèn dì tiào le qǐ lái.

    Bọn trẻ nghe tin sắp đi du xuân đều nhảy cẫng lên phấn khởi.

  • 555
    行

    xíng

    HÀNGđược, ổn

    甲:我们一起去看电影,好吗?乙:行,没问题。

    jiǎ: wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma? yǐ: xíng, méi wèn tí.

    A: Chúng ta cùng đi xem phim nhé, được không? B: Được chứ, không thành vấn đề.

  • 556
    行

    xíng

    HÀNGđược, ổn

    你看这样安排行不行?

    nǐ kàn zhè yàng ān pái xíng bù xíng?

    Bạn xem sắp xếp như thế này có được không?

  • 557
    醒

    xǐng

    TỈNHtỉnh, thức giấc

    我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。

    wǒ zuó tiān yè lǐ 3 diǎn jiù xǐng le, rán hòu jiù zài yě shuì bù zháo le.

    Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh rồi, sau đó không tài nào ngủ lại được nữa.

  • 558
    醒

    xǐng

    TỈNHtỉnh, thức giấc

    早上闹钟响了,我才醒过来。

    zǎo shang nào zhōng xiǎng le, wǒ cái xǐng guò lái.

    Buổi sáng đồng hồ báo thức reo, tôi mới tỉnh dậy.

  • 559
    幸福

    xìngfú

    HẠNH PHÚChạnh phúc

    我生活得很幸福。

    wǒ shēng huó dé hěn xìng fú.

    Tôi sống một cuộc sống hạnh phúc.

  • 560
    幸福

    xìngfú

    HẠNH PHÚChạnh phúc

    钱买不来幸福。

    qián mǎi bù lái xìng fú.

    Tiền không thể mua được hạnh phúc.

  • 561
    性别

    xìngbié

    TÍNH BIỆTgiới tính

    请在表格的第二行填写性别。

    qǐng zài biǎo gé de dì èr xíng tián xiě xìng bié.

    Vui lòng nhập giới tính của bạn vào dòng thứ hai của biểu mẫu.

  • 562
    性格

    xìnggé

    TÍNH CÁCHtính cách

    我妻子的性格非常好,从不发脾气。

    wǒ qī zǐ de xìng gé fēi cháng hǎo, cóng bù fā pí qì.

    Vợ tôi có tính cách rất tốt và không bao giờ mất bình tĩnh.

  • 563
    修理

    xiūlǐ

    TU LÝsửa chữa

    门坏了,我们找人来修理一下吧。

    mén huài le, wǒ men zhǎo rén lái xiū lǐ yí xià ba.

    Cửa bị hỏng rồi, chúng ta tìm người đến sửa một chút đi.

  • 564
    许多

    xǔduō

    HỨA ĐArất nhiều, nhiều

    我们有许多年没见了。

    wǒ men yǒu xǔ duō nián méi jiàn le.

    Chúng tôi đã không gặp nhau trong nhiều năm.

  • 565
    压力

    yālì

    ÁP LỰCáp lực, sức ép

    他最近工作压力很大。

    tā zuì jìn gōng zuò yā lì hěn dà.

    Gần đây anh ấy phải chịu rất nhiều áp lực trong công việc.

  • 566
    牙膏

    yágāo

    NHA CAOkem đánh răng

    牙膏用完了,明天去买吧。

    yá gāo yòng wán le, míng tiān qù mǎi ba.

    Mình hết kem đánh răng rồi. Ngày mai chúng ta hãy mua một ít nhé.

  • 567
    亚洲

    Yàzhōu

    Á CHÂUchâu Á

    中国是亚洲国家。

    zhōng guó shì Yà zhōu guó jiā.

    Trung Quốc là một quốc gia châu Á.

  • 568
    呀

    ya

    NHAa, ô, à

    你本来说好要来的呀。

    nǐ běn lái shuō hǎo yào lái de ya.

    Bạn đã hứa sẽ đến.

  • 569
    呀

    ya

    NHAa, ô, à

    呀,下雪了!

    ya, xià xuě le!

    Ừ, tuyết đang rơi!

  • 570
    严格

    yángé

    NGHIÊM CÁCHnghiêm ngặt, chặt chẽ

    老师对我们的要求很严格。

    lǎo shī duì wǒ men de yāo qiú hěn yán gé.

    Thầy có những yêu cầu rất khắt khe đối với chúng tôi.

  • 571
    严重

    yánzhòng

    NGHIÊM TRỌNGnghiêm trọng

    他生病了,而且很严重。

    tā shēng bìng le, ér qiě hěn yán zhòng.

    Anh ấy bị ốm và nghiêm trọng.

  • 572
    研究

    yánjiū

    NGHIÊN CỨUnghiên cứu

    这个问题我们还要再研究一下。

    zhè ge wèn tí wǒ men hái yào zài yán jiū yī xià.

    Chúng ta vẫn cần nghiên cứu thêm vấn đề này.

  • 573
    盐

    yán

    DIÊMmuối ăn, muối (hóa chất)

    汤不咸,还是再放点儿盐吧。

    tāng bù xián, hái shì zài fàng diǎn ér yán ba.

    Canh không mặn nên cho thêm chút muối.

  • 574
    眼镜

    yǎnjìng

    NHÃN KÍNHkính mắt, mắt kính

    他戴这个黑色眼镜。

    tā dài zhè ge hēi sè yǎn jìng.

    Anh ấy đeo cặp kính đen này.

  • 575
    演出

    yǎnchū

    DIỄN XUẤTbiểu diễn

    今天是为我们的第一次演出。

    jīn tiān shì wèi wǒ men de dì yī cì yǎn chū.

    Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.

  • 576
    演员

    yǎnyuán

    DIỄN VIÊNdiễn viên

    她是个著名的电影演员。

    tā shì gè zhù míng de diàn yǐng yǎn yuán.

    Cô là diễn viên điện ảnh nổi tiếng.

  • 577
    阳光

    yángguāng

    DƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời

    阳光从窗户里进到房间里来。

    yáng guāng cóng chuāng hù lǐ jìn dào fáng jiān lǐ lái.

    Ánh nắng chiếu vào phòng từ cửa sổ.

  • 578
    养成

    yǎngchéng

    DƯỠNG THÀNHphát triển, nuôi dưỡng

    我从小就养成这个习惯。

    wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhè ge xí guàn.

    Tôi đã hình thành thói quen này từ khi còn nhỏ.

  • 579
    样子

    yàngzi

    DẠNG TỬdáng vẻ, kiểu dáng

    这件衣服的样子很不错。

    zhè jiàn yī fú de yàng zi hěn bú cuò.

    Chiếc váy này trông tuyệt vời.

  • 580
    邀请

    yāoqǐng

    YÊU THỈNHmời, lời mời

    他邀请周末去他家做客。

    tā yāo qǐng zhōu mò qù tā jiā zuò kè.

    Anh ấy mời tôi đến nhà anh ấy vào cuối tuần.

  • 581
    要是

    yàoshi

    YẾU THỊnếu, nếu như

    你要是先来了,就等一下我。

    nǐ yào shi xiān lái le, jiù děng yí xià wǒ.

    Nếu bạn đến trước thì hãy đợi tôi nhé.

  • 582
    钥匙

    yàoshi

    THƯỢC THIchìa khóa

    我今天忘记带钥匙。

    wǒ jīn tiān wàng jì dài yào shi.

    Hôm nay tôi quên mang theo chìa khóa.

  • 583
    也许

    yěxǔ

    DÃ HỨAcũng có thể, may ra

    他也许不会来了。

    tā yě xǔ bú huì lái le.

    Anh ấy có thể không đến.

  • 584
    叶子

    yèzi

    DIỆP TỬlá

    春天来了,小树新长出了叶子。

    chūn tiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yè zi.

    Mùa xuân đã đến, cây non đã ra lá mới.

  • 585
    页

    yè

    HIỆTtrang (sách)

    请打开书,翻到21页。

    qǐng dǎ kāi shū, fān dào 21 yè.

    Xin hãy mở sách, giở đến trang 21.

  • 586
    一切

    yíqiè

    NHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ

    家里一切的事情,都是妈妈负责。

    jiā lǐ yí qiè de shì qíng, dōu shì mā mā fù zé.

    Mẹ chịu trách nhiệm mọi việc ở nhà.

  • 587
    以

    yǐ

    DĨbằng cách; để mà

    他以这些标准来要求自己。

    tā yǐ zhè xiē biāo zhǔn lái yāo qiú zì jǐ.

    Anh ấy giữ mình theo những tiêu chuẩn này.

  • 588
    以为

    yǐwéi

    DĨ VIcho rằng

    我以为你已经走了。

    wǒ yǐ wéi nǐ yǐ jīng zǒu le.

    Tôi tưởng bạn đã đi rồi.

  • 589
    艺术

    yìshù

    NGHỆ THUẬTnghệ thuật

    我对艺术非常感兴趣。

    wǒ duì yì shù fēi cháng gǎn xìng qù.

    Tôi rất quan tâm đến nghệ thuật.

  • 590
    意见

    yìjiàn

    Ý KIẾNý kiến

    你有什么意见,请说出来吧。

    nǐ yǒu shén me yì jiàn, qǐng shuō chū lái ba.

    Nếu có ý kiến ​​gì hãy lên tiếng nhé.

  • 591
    因此

    yīncǐ

    NHÂN THỬvì thế, do đó

    他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。

    tā cóng xiǎo rè ài yīn yuè, yīn cǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīn yuè lǎo shī.

    Anh ấy từ nhỏ đã yêu âm nhạc, vì thế khi lớn lên đã trở thành một giáo viên âm nhạc.

  • 592
    因此

    yīncǐ

    NHÂN THỬvì thế, do đó

    他生病了,因此今天没来上课。

    tā shēng bìng le, yīn cǐ jīn tiān méi lái shàng kè.

    Anh ấy bị ốm, do đó hôm nay không đến lớp học.

  • 593
    引起

    yǐnqǐ

    DẪN KHỞIdẫn đến, gây ra

    这件事引起了大家的不满。

    zhè jiàn shì yǐn qǐ le dà jiā de bù mǎn.

    Sự việc này đã gây bất bình cho mọi người.

  • 594
    印象

    yìnxiàng

    ẤN TƯỢNGấn tượng

    他给我留下了很好的印象。

    tā gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng.

    Anh ấy đã gây ấn tượng rất tốt với tôi.

  • 595
    赢

    yíng

    DOANHthắng, chiến thắng

    昨天的足球比赛,谁赢了?

    zuó tiān de zú qiú bǐ sài, shuí yíng le?

    Ai đã thắng trận bóng đá ngày hôm qua?

  • 596
    应聘

    yìngpìn

    ỨNG SÍNHnhận lời mời làm việc

    他应聘到这所大学教书。

    tā yìng pìn dào zhè suǒ dà xué jiāo shū.

    Ông nộp đơn xin dạy ở trường đại học.

  • 597
    永远

    yǒngyuǎn

    VĨNH VIỄNmãi mãi , vĩnh viễn

    我永远不会忘记你对我的帮助。

    wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì nǐ duì wǒ de bāng zhù.

    Tôi sẽ không bao giờ quên bạn đã giúp tôi bao nhiêu.

  • 598
    勇敢

    yǒnggǎn

    DŨNG CẢMdũng cảm

    哥哥是一个非常勇敢的人。

    gēge shì yí gè fēicháng yǒng gǎn de rén.

    Anh trai là một người rất dũng cảm.

  • 599
    优点

    yōudiǎn

    ƯU ĐIỂMưu điểm

    人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。

    rén bù néng ná zì jǐ de quē diǎn hé bié rén de yōu diǎn bǐ jiào.

    Con người không thể so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.

  • 600
    优秀

    yōuxiù

    ƯU TÚưu tú, xuất sắc

    他是一个非常优秀的医生。

    tā shì yí gè fēi cháng yōu xiù de yī shēng.

    Anh ấy là một bác sĩ rất giỏi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)