HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 4/Trang 3

Từ vựng HSK 4 (HSK 2.0) · Trang 3

677 từ · Trang 3/7

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–677
  • 201
    厚

    hòu

    HẬUdày

    地上的雪有一米厚。

    dì shàng de xuě yǒu yī mǐ hòu.

    Có một mét tuyết trên mặt đất.

  • 202
    互联网

    hùliánwǎng

    HỖ LIÊN VÕNGmạng Internet

    互联网给人们的生活带来了很多方便。

    hù lián wǎng gěi rén men de shēng huó dài lái le hěn duō fāng biàn.

    Internet đã mang lại rất nhiều tiện ích cho cuộc sống con người.

  • 203
    互相

    hùxiāng

    HỖ TƯƠNGlẫn nhau, hỗ tương

    我们是邻居,应该互相帮助。

    wǒ men shì lín jū, yīng gāi hù xiāng bāng zhù.

    Chúng ta là hàng xóm và nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • 204
    护士

    hùshi

    HỘ SĨy tá

    护士正在给病人打针。

    hù shi zhèng zài gěi bìng rén dǎ zhēn.

    Y tá đang tiêm thuốc cho bệnh nhân.

  • 205
    怀疑

    huáiyí

    HOÀI NGHIhoài nghi, nghi ngờ

    我怀疑他忘了今天要开会。

    wǒ huái yí tā wàng le jīn tiān yào kāi huì.

    Tôi nghi ngờ anh ấy quên mất hôm nay anh ấy có cuộc họp.

  • 206
    回忆

    huíyì

    HỒI ỨChồi ức, kỷ niệm; nhớ lại

    我们经常回忆起小时候的事情。

    wǒ men jīng cháng huí yì qǐ xiǎo shí hòu de shì qíng.

    Chúng ta thường nhớ lại những điều từ thời thơ ấu của mình.

  • 207
    回忆

    huíyì

    HỒI ỨChồi ức, kỷ niệm; nhớ lại

    大学生活给我们留下了美好的回忆。

    dà xué shēng huó gěi wǒ men liú xià le měi hǎo de huí yì.

    Cuộc sống đại học đã để lại cho chúng tôi những kỷ niệm tuyệt vời.

  • 208
    活动

    huódòng

    HOẠT ĐỘNGhoạt động

    我去公园里活动活动。

    wǒ qù gōng yuán lǐ huó dònghuódòng.

    Tôi đã đến công viên để thực hiện một số hoạt động.

  • 209
    活动

    huódòng

    HOẠT ĐỘNGhoạt động

    这次活动组织得很成功。

    zhè cì huó dòng zǔ zhī dé hěn chéng gōng.

    Sự kiện đã được tổ chức thành công.

  • 210
    活泼

    huópō

    HOẠT BÁThoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn

    妹妹是个活泼可爱的小女孩。

    mèi mèi shì gè huó pō kě ài de xiǎo nǚ hái.

    Em gái tôi là một cô bé năng động và dễ thương.

  • 211
    火

    huǒ

    HOẢlửa; bốc hỏa, tức giận

    森林着火了。

    sēn lín zhe huǒ le.

    Rừng đang cháy.

  • 212
    火

    huǒ

    HOẢlửa; bốc hỏa, tức giận

    请别发火。

    qǐng bié fā huǒ.

    Xin đừng tức giận.

  • 213
    火

    huǒ

    HOẢlửa; bốc hỏa, tức giận

    最近我们的生意很火。

    zuì jìn wǒ men de shēng yì hěn huǒ.

    Hoạt động kinh doanh của chúng tôi gần đây đang bùng nổ.

  • 214
    获得

    huòdé

    HOẠCH ĐẮCđạt được

    祝贺你们获得了好成绩。

    zhù hè nǐ men huò dé le hǎo chéng jì.

    Xin chúc mừng kết quả tốt đẹp của bạn.

  • 215
    积极

    jījí

    TÍCH CỰCtích cực

    我们要用积极的态度面对生活。

    wǒ men yào yòng jī jí de tài dù miàn duì shēng huó.

    Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống với thái độ tích cực.

  • 216
    积累

    jīlěi

    TÍCH LUỴtích lũy

    他在工作中积累了丰富的经验。

    tā zài gōng zuò zhōng jī lěi le fēng fù de jīng yàn.

    Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú trong công việc của mình.

  • 217
    积累

    jīlěi

    TÍCH LUỴtích lũy

    经过多年的积累,他的语言水平有了很大提高。

    jīng guò duō nián de jī lěi, tā de yǔ yán shuǐ píng yǒu le hěn dà tí gāo.

    Sau nhiều năm tích lũy, trình độ ngôn ngữ của anh đã tiến bộ rất nhiều.

  • 218
    基础

    jīchǔ

    CƠ SỞnền tảng, cơ sở

    请在原来的基础上再改一改。

    qǐng zài yuán lái de jī chǔ shàng zài gǎi yī gǎi.

    Vui lòng thực hiện một số thay đổi dựa trên bản gốc.

  • 219
    基础

    jīchǔ

    CƠ SỞnền tảng, cơ sở

    我学习了一些基础的语法知识。

    wǒ xué xí le yī xiē jī chǔ de yǔ fǎ zhī shí.

    Tôi đã học được một số kiến ​​thức ngữ pháp cơ bản.

  • 220
    激动

    jīdòng

    KÍCH ĐỘNGphấn khích

    看了这部电影,我很激动。

    kàn le zhè bù diàn yǐng, wǒ hěn jī dòng.

    Tôi đã rất phấn khích sau khi xem bộ phim này.

  • 221
    激动

    jīdòng

    KÍCH ĐỘNGphấn khích

    这个消息真是激动人心。

    zhè ge xiāo xī zhēn shì jī dòng rén xīn.

    Tin tức này thực sự thú vị.

  • 222
    及时

    jíshí

    CẬP THỜIkịp thời

    谢谢你及时赶来帮助我。

    xiè xiè nǐ jí shí gǎn lái bāng zhù wǒ.

    Cảm ơn bạn đã đến hỗ trợ tôi kịp thời.

  • 223
    及时

    jíshí

    CẬP THỜIkịp thời

    这场雨下得很及时。

    zhè chǎng yǔ xià dé hěn jí shí.

    Cơn mưa rơi đúng lúc.

  • 224
    即使

    jíshǐ

    TỨC SỬcho dù, dù cho, ngay cả khi

    即使遇到了困难也不要放弃。

    jí shǐ yù dào le kùn nán yě bú yào fàng qì.

    Đừng bỏ cuộc ngay cả khi bạn gặp khó khăn.

  • 225
    计划

    jìhuà

    KẾ HOẠCHdự định, kế hoạch

    这个计划很不错,你就按照它去做吧。

    zhè ge jì huà hěn bú cuò, nǐ jiù àn zhào tā qù zuò ba.

    Đây là một kế hoạch tốt, hãy làm theo nó.

  • 226
    计划

    jìhuà

    KẾ HOẠCHdự định, kế hoạch

    我们计划在五一节那天结婚。

    wǒ men jì huà zài wǔ yī jié nà tiān jié hūn.

    Chúng tôi dự định kết hôn vào ngày tháng Năm.

  • 227
    计算机

    jìsuànjī

    KẾ TOÁN CƠmáy tính

    每个教室里都有一台计算机。

    měi gè jiào shì lǐ dōu yǒu yī tái jì suàn jī.

    Có một máy tính trong mỗi lớp học.

  • 228
    记者

    jìzhě

    KÝ GIẢnhà báo, phóng viên

    一位记者报道了这个消息。

    yī wèi jì zhě bào dào le zhè ge xiāo xī.

    Một phóng viên đã đưa tin.

  • 229
    技术

    jìshù

    KỸ THUẬTkỹ thuật, công nghệ

    这是一个复杂的技术问题。

    zhè shì yí gè fù zá de jì shù wèn tí.

    Đây là một vấn đề kỹ thuật phức tạp.

  • 230
    既然

    jìrán

    KÝ NHIÊNđã

    你既然答应了,就要把事情办好。

    nǐ jì rán dā yìng le, jiù yào bǎ shì qíng bàn hǎo.

    Vì bạn đã đồng ý nên bạn phải hoàn thành công việc.

  • 231
    继续

    jìxù

    KẾ TỤCtiếp tục

    请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。

    qǐng dà jiā xiū xī yī huì er, shí fēn zhōng hòu jì xù shàng kè.

    Xin hãy nghỉ ngơi và tiếp tục lớp học trong mười phút nữa.

  • 232
    寄

    jì

    KÝgửi

    你的信已经寄到。

    nǐ de xìn yǐ jīng jì dào.

    Thư của bạn đã được gửi.

  • 233
    加班

    jiābān

    GIA BANtăng ca

    这个星期,我们几乎每天都加班。

    zhè ge xīng qī, wǒ men jī hū měi tiān dōu jiā bān.

    Tuần này, hầu như ngày nào chúng tôi cũng làm việc ngoài giờ.

  • 234
    加油站

    jiāyóuzhàn

    GIA DẦU TRẠMtrạm xăng

    你家附近有加油站吗?

    nǐ jiā fù jìn yǒu jiā yóu zhàn ma?

    Có trạm xăng nào gần nhà bạn không?

  • 235
    家具

    jiājù

    GIA CỤgia dụng, đồ dùng trong nhà

    搬家后我们换了新家具。

    bān jiā hòu wǒ men huàn le xīn jiā jù.

    Chúng tôi có đồ nội thất mới sau khi chuyển đi.

  • 236
    价格

    jiàgé

    GIÁ CÁCHgiá cả

    从去年开始,汽车的价格在降低。

    cóng qù nián kāi shǐ, qì chē de jià gé zài jiàng dī.

    Kể từ năm ngoái, giá ô tô đã giảm.

  • 237
    假

    jiǎ

    GIẢgiả

    做人要诚实,不能说假话。

    zuò rén yào chéng shí, bù néng shuō jiǎ huà.

    Hãy trung thực và đừng nói dối.

  • 238
    坚持

    jiānchí

    KIÊN TRÌkiên trì

    他一直坚持自己的看法。

    tā yì zhí jiān chí zì jǐ de kàn fǎ.

    Anh ấy luôn giữ vững quan điểm của mình.

  • 239
    减肥

    jiǎnféi

    GIẢM PHÌgiảm cân

    我每天跑步减肥。

    wǒ měi tiān pǎo bù jiǎn féi.

    Tôi chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.

  • 240
    减少

    jiǎnshǎo

    GIẢM THIỂUgiảm thiểu, giảm bớt

    顾客减少了三分之一。

    gù kè jiǎn shǎo le sān fēn zhī yī.

    Khách hàng giảm một phần ba.

  • 241
    建议

    jiànyì

    KIẾN NGHỊđề xuất, kiến nghị

    我建议明天休息一天。

    wǒ jiàn yì míng tiān xiū xī yī tiān.

    Tôi đề nghị nghỉ một ngày vào ngày mai.

  • 242
    建议

    jiànyì

    KIẾN NGHỊđề xuất, kiến nghị

    他提出了很多有用的建议。

    tā tí chū le hěn duō yǒu yòng de jiàn yì.

    Ông đã đưa ra nhiều gợi ý hữu ích.

  • 243
    将来

    jiānglái

    TƯƠNG LAItương lai

    将来你打算做什么工作?

    jiāng lái nǐ dǎ suàn zuò shén me gōng zuò?

    Bạn dự định làm loại công việc gì trong tương lai?

  • 244
    奖金

    jiǎngjīn

    TƯỞNG KIMtiền thưởng

    我们年底发了一笔奖金。

    wǒ men nián dǐ fā le yī bǐ jiǎng jīn.

    Chúng tôi đã trả tiền thưởng vào cuối năm.

  • 245
    降低

    jiàngdī

    GIÁNG ĐÊgiảm sút

    秋天来了,温度开始降低了。

    qiū tiān lái le, wēn dù kāi shǐ jiàng dī le.

    Mùa thu đã đến và nhiệt độ bắt đầu giảm xuống.

  • 246
    交

    jiāo

    GIAOgiao, nộp

    我已经把材料交给经理了。

    wǒ yǐ jīng bǎ cái liào jiāo gěi jīng lǐ le.

    Tôi đã đưa tài liệu cho người quản lý.

  • 247
    交

    jiāo

    GIAOgiao, nộp

    我交了很多中国朋友。

    wǒ jiāo le hěn duō zhōng guó péng yǒu.

    Tôi đã kết bạn được với nhiều người bạn Trung Quốc.

  • 248
    交流

    jiāoliú

    GIAO LƯUgiao lưu, trao đổi

    语言是人和人之间交流的工具。

    yǔ yán shì rén hé rén zhī jiān jiāo liú de gōng jù.

    Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.

  • 249
    交流

    jiāoliú

    GIAO LƯUgiao lưu, trao đổi

    国家之间的文化交流越来越丰富。

    guó jiā zhī jiān de wén huà jiāo liú yuè lái yuè fēng fù.

    Giao lưu văn hóa giữa các nước ngày càng trở nên phong phú.

  • 250
    交通

    jiāotōng

    GIAO THÔNGgiao thông

    常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。

    cháng yòng de jiāo tōng gōng jù yǒu qì chē 、 huǒ chē 、 fēi jī děng.

    Các phương tiện di chuyển thường được sử dụng bao gồm ô tô, tàu hỏa, máy bay, v.v.

  • 251
    郊区

    jiāoqū

    GIAO KHUvùng ngoại ô, ngoại thành

    我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。

    wǒ zhù zài jiāo qū, kāi chē bàn gè xiǎo shí jiù néng dào shì zhōng xīn.

    Tôi sống ở ngoại ô và có thể lái xe đến trung tâm thành phố trong nửa giờ.

  • 252
    骄傲

    jiāo'ào

    KIÊU NGẠOtự hào; kiêu ngạo

    获得了成功也不能太骄傲。

    huò dé le chéng gōng yě bù néng tài jiāo ào.

    Đừng quá tự hào về thành công của mình.

  • 253
    饺子

    jiǎozi

    GIẢO TỬbánh chẻo, sủi cảo

    中国人过春节要吃饺子。

    zhōng guó rén guò chūn jié yào chī jiǎo zi.

    Người Trung Quốc ăn bánh bao trong dịp lễ hội mùa xuân.

  • 254
    教授

    jiàoshòu

    GIÁO THỤgiáo sư, dạy

    他是一位大学教授。

    tā shì yī wèi dà xué jiào shòu.

    Ông là một giáo sư đại học.

  • 255
    教育

    jiàoyù

    GIÁO DỤCgiáo dục

    父母很重视孩子的教育。

    fù mǔ hěn zhòng shì hái zi de jiào yù.

    Cha mẹ rất coi trọng việc học tập của con cái.

  • 256
    教育

    jiàoyù

    GIÁO DỤCgiáo dục

    爸爸经常教育我要做一个诚实的人。

    bà bà jīng cháng jiào yù wǒ yào zuò yí gè chéng shí de rén.

    Bố thường dạy tôi làm người lương thiện.

  • 257
    接受

    jiēshòu

    TIẾP THỌchấp nhận

    你的意见我都接受。

    nǐ de yì jiàn wǒ dōu jiē shòu.

    Tôi chấp nhận mọi ý kiến ​​​​của bạn.

  • 258
    接着

    jiēzhe

    TIẾP TRƯỚCtiếp, tiếp theo, tiếp tục

    他想了一会儿接着写。

    tā xiǎng le yī huì er jiē zhe xiě.

    Anh suy nghĩ một lúc rồi viết.

  • 259
    节

    jié

    TIẾTngày (lễ, tết)

    我们下午只有一节课。

    wǒ men xià wǔ zhǐ yǒu yī jié kè.

    Chúng tôi chỉ có một lớp học vào buổi chiều.

  • 260
    节约

    jiéyuē

    TIẾT ƯỚCtiết kiệm

    请节约用水。

    qǐng jié yuē yòng shuǐ.

    Hãy tiết kiệm nước.

  • 261
    结果

    jiéguǒ

    KẾT QUẢkết quả

    你看比赛了吗,结果怎么样?

    nǐ kàn bǐ sài le ma,jié guǒ zěn me yàng?

    Bạn đã xem trận đấu và kết quả thế nào?

  • 262
    解释

    jiěshì

    GIẢI THÍCHgiải thích, giải nghĩa

    他把原因解释得很清楚。

    tā bǎ yuán yīn jiě shì dé hěn qīng chǔ.

    Anh giải thích rõ ràng lý do.

  • 263
    解释

    jiěshì

    GIẢI THÍCHgiải thích, giải nghĩa

    请允许我对这件事做个解释。

    qǐng yǔn xǔ wǒ duì zhè jiàn shì zuò gè jiě shì.

    Xin hãy cho phép tôi giải thích điều này.

  • 264
    尽管

    jǐnguǎn

    TẬN QUẢNdẫu rằng, cho dù; cứ, thoải mái

    尽管我认识他很久了,但是并不了解。

    jǐn guǎn wǒ rèn shí tā hěn jiǔ le, dàn shì bìng bù liǎo jiě.

    Mặc dù tôi đã biết anh ấy từ lâu nhưng tôi không thực sự hiểu anh ấy.

  • 265
    紧张

    jǐnzhāng

    KHẨN TRƯƠNGcăng thẳng, hồi hộp

    第一次演出,他很紧张。

    dì yī cì yǎn chū, tā hěn jǐn zhāng.

    Lần đầu tiên biểu diễn, anh ấy rất hồi hộp.

  • 266
    进行

    jìnxíng

    TIẾN HÀNGtiến hành, làm

    比赛还在进行。

    bǐ sài hái zài jìn xíng.

    Trò chơi vẫn đang tiếp tục.

  • 267
    禁止

    jìnzhǐ

    CẤM CHỈcấm

    公共场所禁止抽烟。

    gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ chōu yān.

    Hút thuốc bị cấm ở những nơi công cộng.

  • 268
    京剧

    jīngjù

    KINH KỊCHKinh kịch

    她是一位著名的京剧演员。

    tā shì yī wèi zhù míng de jīng jù yǎn yuán.

    Cô là nữ diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.

  • 269
    经济

    jīngjì

    KINH TỂkinh tế

    近些年来这个城市的经济发展很快快。

    jìn xiē nián lái zhè ge chéng shì de jīng jì fā zhǎn hěn kuài kuài.

    Nền kinh tế của thành phố đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.

  • 270
    经历

    jīnglì

    KINH LỊCHtrải qua; kinh nghiệm sống

    这段时间,我经历了很多事情。

    zhè duàn shí jiān, wǒ jīng lì le hěn duō shì qíng.

    Trong thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều thứ.

  • 271
    经历

    jīnglì

    KINH LỊCHtrải qua; kinh nghiệm sống

    我的经历我都写在这本书里了。

    wǒ de jīng lì wǒ dōu xiě zài zhè běn shū lǐ le.

    Tôi đã viết tất cả kinh nghiệm của tôi trong cuốn sách này.

  • 272
    经验

    jīngyàn

    KINH NGHIỆMkinh nghiệm

    他在工作中积累了很多经验。

    tā zài gōng zuò zhōng jī lěi le hěn duō jīng yàn.

    Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.

  • 273
    精彩

    jīngcǎi

    TINH THÁIđặc sắc, xuất sắc

    你们的表演真精彩,大家都很喜欢。

    nǐ men de biǎo yǎn zhēn jīng cǎi, dà jiā dōu hěn xǐ huān.

    Màn trình diễn của bạn thật tuyệt vời, mọi người đều yêu thích nó.

  • 274
    景色

    jǐngsè

    CẢNH SẮCcảnh sắc, phong cảnh

    日落的时候,海边的景色很美。

    rì luò de shí hòu, hǎi biān de jǐng sè hěn měi.

    Lúc hoàng hôn, khung cảnh bên bờ biển thật đẹp.

  • 275
    警察

    jǐngchá

    CẢNH SÁTcảnh sát

    我从小就想成为一名警察。

    wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéng wéi yī míng jǐng chá.

    Tôi đã muốn trở thành cảnh sát từ khi còn nhỏ.

  • 276
    竞争

    jìngzhēng

    CẠNH TRANHcạnh tranh

    运动员们在赛场上激烈地竞争。

    yùn dòng yuán men zài sài chǎng shàng jī liè dì jìng zhēng.

    Các vận động viên tranh tài quyết liệt trên sân.

  • 277
    竟然

    jìngrán

    CÁNH NHIÊNvậy mà, lại

    他们竟然只用了一周就完成了任务。

    tā men jìng rán zhǐ yòng le yī zhōu jiù wán chéng le rèn wù.

    Họ chỉ mất một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.

  • 278
    镜子

    jìngzi

    KÍNH TỬgương

    对不起,我把镜子打破了。

    duì bù qǐ, wǒ bǎ jìng zi dǎ pò le.

    Xin lỗi, tôi đã làm vỡ gương.

  • 279
    究竟

    jiūjìng

    CỨU CÁNHchính xác là, cuối cùng thì

    你究竟为什么哭呢?

    nǐ jiū jìng wèi shén me kū ne?

    Tại sao bạn lại khóc?

  • 280
    举

    jǔ

    CỬgiơ, giương cao

    大家还有问题吗?请举手。

    dà jiā hái yǒu wèn tí ma? qǐng jǔ shǒu.

    Bạn có câu hỏi nào không? Hãy giơ tay lên.

  • 281
    举办

    jǔbàn

    CỬ BIỆNtổ chức, cử hành

    这个活动由我们来举办。

    zhè ge huó dòng yóu wǒ men lái jǔ bàn.

    Sự kiện này được tổ chức bởi chúng tôi.

  • 282
    举行

    jǔxíng

    CỬ HÀNGtổ chức, tiến hành

    会议两点钟举行。

    huì yì liǎng diǎn zhōng jǔ xíng.

    Cuộc họp diễn ra lúc hai giờ.

  • 283
    拒绝

    jùjué

    CỰ TUYỆTtừ chối, khước từ

    他拒绝了大家的邀请。

    tā jù jué le dà jiā de yāo qǐng.

    Anh ấy đã từ chối lời mời của mọi người.

  • 284
    距离

    jùlí

    CỰ LYkhoảng cách

    我家距离公司很远。

    wǒ jiā jù lí gōng sī hěn yuǎn.

    Nhà tôi cách xa công ty.

  • 285
    聚会

    jùhuì

    TỤ HỘItụ họp, gặp gỡ

    明天有个聚会,你想参加吗?

    míng tiān yǒu gè jù huì, nǐ xiǎng cān jiā ma?

    Ngày mai có một bữa tiệc. Bạn có muốn tham dự không?

  • 286
    开玩笑

    kāiwánxiào

    KHAI NGOẠN TIẾUnói đùa

    你是在开玩笑吧?

    nǐ shì zài kāi wán xiào ba?

    Bạn đang đùa tôi à?

  • 287
    开心

    kāixīn

    KHAI TÂMvui vẻ

    妹妹开心地笑了。

    mèi mèi kāi xīn dì xiào le.

    Chị tôi mỉm cười hạnh phúc.

  • 288
    看法

    kànfǎ

    KHÁN PHÁPcách nhìn

    请说说您对这件事儿的看法吧。

    qǐng shuō shuō nín duì zhè jiàn shì ér de kàn fǎ ba.

    Hãy cho tôi biết bạn nghĩ gì về vấn đề này.

  • 289
    考虑

    kǎolǜ

    KHẢO LỰxem xét

    我会认真考虑一下这个问题。

    wǒ huì rèn zhēn kǎo lǜ yī xià zhè ge wèn tí.

    Tôi sẽ nghiêm túc xem xét vấn đề này.

  • 290
    科学

    kēxué

    KHOA HỌCkhoa học, có tính khoa học

    他在学校里学习了很多科学知识。

    tā zài xué xiào lǐ xué xí le hěn duō kē xué zhī shí.

    Anh ấy đã nghiên cứu rất nhiều môn khoa học ở trường.

  • 291
    棵

    kē

    KHOẢcây, ngọn

    这棵树又高又大。

    zhè kē shù yòu gāo yòu dà.

    Cây này vừa cao vừa to.

  • 292
    咳嗽

    késou

    HÀI THẤUho, cơn ho

    他感冒了,咳嗽得很厉害。

    tā gǎn mào le,ké sou dé hěn lì hài.

    Anh ấy bị cảm lạnh và ho dữ dội.

  • 293
    可怜

    kělián

    KHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp

    这个小孩儿找不到家了,真可怜。

    zhè ge xiǎo hái ér zhǎo bú dào jiā le, zhēn kě lián.

    Đứa trẻ này không thể tìm được nhà. Thật đáng thương.

  • 294
    可是

    kěshì

    KHẢ THỊnhưng mà

    虽然我很想去,可是实在没时间。

    suī rán wǒ hěn xiǎng qù,kě shì shí zài méi shí jiān.

    Mặc dù tôi rất muốn đi nhưng tôi thực sự không có thời gian.

  • 295
    可惜

    kěxī

    KHẢ TÍCHđáng tiếc

    你不能来参加我们的聚会太可惜了。

    nǐ bù néng lái cān jiā wǒ men de jù huì tài kě xī le.

    Thật tiếc khi bạn không thể đến bữa tiệc của chúng tôi.

  • 296
    客厅

    kètīng

    KHÁCH SẢNHphòng khách

    爸爸正在客厅看电视呢。

    bà bà zhèng zài kè tīng kàn diàn shì ne.

    Bố đang xem TV ở phòng khách.

  • 297
    肯定

    kěndìng

    KHẲNG ĐỊNHchắc chắn, khẳng định

    我五点以前肯定会回来。

    wǒ wǔ diǎn yǐ qián kěn dìng huì huí lái.

    Chắc chắn tôi sẽ về trước năm giờ.

  • 298
    空

    kōng

    KHÔNGtrống, rảnh rỗi

    盒子里是空的,什么都没有。

    hé zi lǐ shì kōng de, shén me dōu méi yǒu.

    Hộp trống rỗng, chẳng có gì cả.

  • 299
    空气

    kōngqì

    KHÔNG KHÍkhông khí

    公园里空气非常新鲜。

    gōng yuán lǐ kōng qì fēi cháng xīn xiān.

    Không khí trong công viên rất trong lành.

  • 300
    恐怕

    kǒngpà

    KHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng

    恐怕要下雨了,你带伞了吗?

    kǒng pà yào xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?

    Tôi sợ trời sẽ mưa. Bạn có mang theo ô không?

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)