HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 4/Trang 5

Từ vựng HSK 4 (HSK 2.0) · Trang 5

677 từ · Trang 5/7

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–677
  • 401
    请假

    qǐngjià

    THỈNH GIẢxin nghỉ phép

    我生病了,所以需要请假。

    wǒ shēng bìng le, suǒ yǐ xū yào qǐng jià.

    Tôi bị ốm và cần phải nghỉ ngơi một thời gian.

  • 402
    穷

    qióng

    CÙNGnghèo

    这位老人虽然很穷,但是生活得很快乐。

    zhè wèi lǎo rén suī rán hěn qióng, dàn shì shēng huó dé hěn kuài lè.

    Tuy nghèo nhưng ông sống rất hạnh phúc.

  • 403
    区别

    qūbié

    KHU BIỆTphân biệt, điểm khác biệt

    这两种材料有什么区别吗?

    zhè liǎng zhǒng cái liào yǒu shén me qū bié ma?

    Có sự khác biệt nào giữa hai vật liệu này không?

  • 404
    取

    qǔ

    THỦlấy

    今天下午我要去银行取钱。

    jīn tiān xià wǔ wǒ yào qù yín háng qǔ qián.

    Chiều nay tôi sẽ đến ngân hàng rút tiền.

  • 405
    全部

    quánbù

    TOÀN BỘtoàn bộ

    音乐就是我的全部。

    yīn yuè jiù shì wǒ de quán bù.

    Âm nhạc là tất cả đối với tôi.

  • 406
    全部

    quánbù

    TOÀN BỘtoàn bộ

    学生们全部都到了。

    xuéshēngmen quán bù dōu dào le.

    Học sinh toàn bộ đều đã đến.

  • 407
    缺点

    quēdiǎn

    KHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, nhược điểm

    每个人身上都有优点和缺点。

    měi gè rén shēn shàng dōu yǒu yōu diǎn hé quē diǎn.

    Mọi người đều có ưu điểm và nhược điểm.

  • 408
    缺少

    quēshǎo

    KHUYẾT THIỂUthiếu, thiếu thốn

    你看还缺少什么,我现在就去买。

    nǐ kàn hái quē shǎo shén me, wǒ xiàn zài jiù qù mǎi.

    Nhìn xem còn thiếu cái gì, tôi sẽ mua ngay.

  • 409
    却

    què

    KHƯỚCnhưng mà, vậy mà

    我有很多话要说,可是一紧张却说不出来了。

    wǒ yǒu hěn duō huà yào shuō, kě shì yī jǐn zhāng què shuō bù chū lái le.

    Tôi có rất nhiều điều muốn nói nhưng lại không thể nói ra khi đang lo lắng.

  • 410
    确实

    quèshí

    XÁC THỰCthực sự, đích thực

    你最近确实很有进步。

    nǐ zuì jìn què shí hěn yǒu jìn bù.

    Gần đây bạn thực sự đã đạt được một số tiến bộ.

  • 411
    然而

    rán'ér

    NHIÊN NHInhưng mà, thế mà

    我花了很多时间来读这本书,然而一直没有读懂。

    wǒ huā le hěn duō shí jiān lái dú zhè běn shū, rán 'ér yì zhí méi yǒu dú dǒng.

    Tôi đã dành rất nhiều thời gian để đọc cuốn sách này, nhưng vẫn mãi không hiểu được.

  • 412
    然而

    rán'ér

    NHIÊN NHInhưng mà, thế mà

    虽然他遇到了很多困难,然而他并没有放弃。

    suī rán tā yù dào le hěn duō kùn nan, rán 'ér tā bìng méi yǒu fàng qì.

    Mặc dù anh ấy gặp rất nhiều khó khăn, nhưng anh ấy hoàn toàn không bỏ cuộc.

  • 413
    热闹

    rènao

    NHIỆT NÁOsôi động, náo nhiệt

    大街上非常热闹。

    dà jiē shàng fēi cháng rè nao.

    Đường phố rất sôi động.

  • 414
    任何

    rènhé

    NHIỆM HÀbất kỳ

    妈妈比任何人都了解我。

    mā mā bǐ rèn hé rén dōu liǎo jiě wǒ.

    Mẹ hiểu tôi hơn ai hết.

  • 415
    任务

    rènwu

    NHIỆM VỤnhiệm vụ

    他很快就能完成这个任务。

    tā hěn kuài jiù néng wán chéng zhè ge rèn wu.

    Anh ta sẽ có thể hoàn thành nhiệm vụ này một cách nhanh chóng.

  • 416
    扔

    rēng

    NHƯNGvứt, ném

    请把垃圾扔到垃圾桶里。

    qǐng bǎ lā jī rēng dào lā jī tǒng lǐ.

    Hãy vứt rác của bạn vào thùng rác.

  • 417
    仍然

    réngrán

    NHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn cứ

    今天仍然是个好天气。

    jīn tiān réng rán shì gè hǎo tiān qì.

    Hôm nay vẫn là một ngày đẹp trời.

  • 418
    日记

    rìjì

    NHẬT KÝnhật kí

    女儿养成了每天写日记的习惯。

    nǚ ér yǎng chéng le měi tiān xiě rì jì de xí guàn.

    Con gái tôi đã hình thành thói quen viết nhật ký hàng ngày.

  • 419
    入口

    rùkǒu

    NHẬP KHẨUlối đi vào

    我在大楼的入口等你。

    wǒ zài dà lóu de rù kǒu děng nǐ.

    Tôi sẽ đợi bạn ở lối vào của tòa nhà.

  • 420
    散步

    sànbù

    TẢN BỘđi dạo, tản bộ

    晚饭后,我们经常出去散步。

    wǎn fàn hòu, wǒ men jīng cháng chū qù sàn bù.

    Sau bữa tối, chúng tôi thường ra ngoài đi dạo.

  • 421
    森林

    sēnlín

    SÂM LÂMrừng rậm

    山上有一大片森林。

    shān shàng yǒu yī dà piàn sēn lín.

    Trên núi có một khu rừng rộng lớn.

  • 422
    沙发

    shāfā

    SA PHÁTghế sofa

    请在沙发上坐一会儿,我去给您倒杯茶。

    qǐng zài shā fā shàng zuò yī huì er, wǒ qù gěi nín dào bēi chá.

    Hãy ngồi trên ghế sofa một lúc và tôi sẽ pha cho bạn một tách trà.

  • 423
    伤心

    shāngxīn

    THƯƠNG TÂMđau lòng, buồn lòng

    听到这个消息,我非常伤心。

    tīng dào zhè gè xiāoxi, wǒ fēicháng shāng xīn.

    Nghe tin tức này, tôi vô cùng đau lòng.

  • 424
    商量

    shāngliang

    THƯƠNG LƯỢNGthương lượng, trao đổi

    这件事儿要先和家人商量一下。

    zhè jiàn shìr yào xiān hé jiā rén shāng liang yí xià.

    Chuyện này phải bàn bạc trước với người nhà một chút.

  • 425
    稍微

    shāowēi

    SẢO VIhơi, một chút

    稍微一马虎就会出错。

    shāo wēi yì mǎ hu jiù huì chū cuò.

    Chỉ hơi sơ suất một chút là sẽ mắc lỗi.

  • 426
    勺子

    sháozi

    THƯỢC TỬthìa, cái muỗng

    不好意思,我把勺子掉在地上了。

    bù hǎo yì sī, wǒ bǎ sháo zi diào zài dì shàng le.

    Xin lỗi, tôi làm rơi cái thìa.

  • 427
    社会

    shèhuì

    XÃ HỘIxã hội

    这些社会问题大家都很关心。

    zhè xiē shè huì wèn tí dà jiā dōu hěn guān xīn.

    Những vấn đề xã hội này được mọi người rất quan tâm.

  • 428
    申请

    shēnqǐng

    THÂN THỈNHxin, xin vào, ứng tuyển

    我向银行申请了一张信用卡。

    wǒ xiàng yín háng shēn qǐng le yī zhāng xìn yòng kǎ.

    Tôi đã nộp đơn xin thẻ tín dụng từ ngân hàng.

  • 429
    深

    shēn

    THÂMsâu; đậm (màu sắc)

    这条河很深,有一百多米。

    zhè tiáo hé hěn shēn, yǒu yì bǎi duō mǐ.

    Sông rất sâu, hơn trăm mét.

  • 430
    甚至

    shènzhì

    THẬM CHÍthậm chí

    大家玩儿得很开心,甚至忘了时间。

    dà jiā wán ér dé hěn kāi xīn,shèn zhì wàng le shí jiān.

    Mọi người vui vẻ đến mức quên cả thời gian.

  • 431
    生活

    shēnghuó

    SINH HOẠTcuộc sống; sống

    他是一个热爱生活的人。

    tā shì yí gè rè ài shēng huó de rén.

    Anh ấy là một người yêu cuộc sống.

  • 432
    生命

    shēngmìng

    SINH MỆNHsinh mệnh, sự sống

    他把艺术看得比自己的生命更重要。

    tā bǎ yì shù kàn dé bǐ zì jǐ de shēng mìng gèng zhòng yào.

    Anh coi nghệ thuật quan trọng hơn mạng sống của mình.

  • 433
    生意

    shēngyì

    SINH Ýkinh doanh, buôn bán

    他的生意越做越大。

    tā de shēng yì yuè zuò yuè dà.

    Công việc kinh doanh của anh ngày càng lớn hơn.

  • 434
    省

    shěng

    TỈNHtỉnh

    我来自山东省。

    wǒ lái zì shān dōng shěng.

    Tôi đến từ tỉnh Sơn Đông.

  • 435
    剩

    shèng

    THẶNGthừa, còn lại

    大家都走了,只剩下他一个人。

    dà jiā dōu zǒu le, zhǐ shèng xià tā yí gè rén.

    Mọi người đều rời đi, để lại anh một mình.

  • 436
    失败

    shībài

    THẤT BẠIthất bại

    这次比赛,我们又失败了。

    zhè cì bǐ sài, wǒ men yòu shī bài le.

    Lần này chúng ta lại thất bại.

  • 437
    失败

    shībài

    THẤT BẠIthất bại

    虽然经历过很多次失败,但我从来没有放弃过。

    suī rán jīng lì guò hěn duō cì shī bài, dàn wǒ cóng lái méi yǒu fàng qì guò.

    Tuy đã trải qua nhiều lần thất bại, nhưng tôi chưa bao giờ từ bỏ.

  • 438
    失败

    shībài

    THẤT BẠIthất bại

    失败是成功之母。

    shī bài shì chéng gōng zhī mǔ.

    Thất bại là mẹ của thành công.

  • 439
    失望

    shīwàng

    THẤT VỌNGthất vọng

    大家不要失望,我们还是有希望的。

    dà jiā bú yào shī wàng, wǒ men hái shì yǒu xī wàng de.

    Mọi người đừng thất vọng nhé, chúng ta vẫn còn hy vọng.

  • 440
    失望

    shīwàng

    THẤT VỌNGthất vọng

    我对他很失望。

    wǒ duì tā hěn shī wàng.

    Tôi rất thất vọng về anh ấy.

  • 441
    师傅

    shīfu

    SƯ PHÓbác tài, thầy, thợ, sư phụ

    师傅,请问电影院怎么走?

    shī fu, qǐng wèn diàn yǐng yuàn zěn me zǒu?

    Thầy ơi, cho em hỏi đường đến rạp chiếu phim được không ạ?

  • 442
    十分

    shífēn

    THẬP PHÂNphó từ: rất, hết sức, vô cùng

    我对今天的演出十分满意。

    wǒ duì jīn tiān de yǎn chū shí fēn mǎn yì.

    Tôi rất hài lòng với màn trình diễn hôm nay.

  • 443
    实际

    shíjì

    THỰC TẾthực tế, thực tại

    他用了一个实际的例子来说明这个问题。

    tā yòng le yí gè shí jì de lì zi lái shuō míng zhè ge wèn tí.

    Ông đã sử dụng một ví dụ thực tế để minh họa vấn đề này.

  • 444
    实在

    shízài

    THỰC TẠIthật sự, thật là

    这个人很实在,值得信任。

    zhè ge rén hěn shí zài, zhí de xìn rèn.

    Người này rất thực tế và đáng tin cậy.

  • 445
    实在

    shízài

    THỰC TẠIthật sự, thật là

    我实在是太累了。

    wǒ shí zài shì tài lèi le.

    Tôi mệt quá.

  • 446
    使

    shǐ

    SỬkhiến cho, làm cho

    他的话使我很感动。

    tā de huà shǐ wǒ hěn gǎn dòng.

    Tôi rất cảm động trước lời nói của anh ấy.

  • 447
    使用

    shǐyòng

    SỬ DỤNGsử dụng

    中国人吃饭一般使用筷子。

    zhōng guó rén chī fàn yì bān shǐ yòng kuài zi.

    Người Trung Quốc thường sử dụng đũa khi ăn.

  • 448
    世纪

    shìjì

    THẾ KỶthế kỷ (100 năm)

    现在是二十一世纪了。

    xiàn zài shì èr shí yī shì jì le.

    Đây là thế kỷ hai mươi mốt.

  • 449
    是否

    shìfǒu

    THỊ PHỦphải chăng, hay không

    他是否能来,我还不太清楚。

    tā shì fǒu néng lái, wǒ hái bù tài qīng chǔ.

    Liệu anh ấy có thể đến được hay không, tôi vẫn chưa biết.

  • 450
    适合

    shìhé

    THÍCH HỢPphù hợp, thích hợp

    我不太适合穿绿色的衣服。

    wǒ bù tài shì hé chuān lǜ sè de yī fú.

    Tôi không thích hợp để mặc quần áo màu xanh lá cây.

  • 451
    适应

    shìyìng

    THÍCH ỨNGthích ứng

    我已经适应这里的工作环境了。

    wǒ yǐ jīng shì yìng zhè lǐ de gōng zuò huán jìng le.

    Tôi đã thích nghi được với môi trường làm việc ở đây.

  • 452
    收

    shōu

    THUthu dọn; nhận lấy, đạt được...

    我收到你的信了。

    wǒ shōu dào nǐ de xìn le.

    Tôi đã nhận được thư của bạn.

  • 453
    收入

    shōurù

    THU NHẬPthu nhập

    他每年有20万的收入。

    tā měi nián yǒu 20 wàn de shōu rù.

    Mỗi năm anh ấy có thu nhập 20 vạn (200.000 tệ).

  • 454
    收拾

    shōushi

    THU THIỆPdọn dẹp, thu dọn

    我在收拾行李呢。

    wǒ zài shōu shi xíng lǐ ne.

    Tôi đang đóng gói hành lý của mình.

  • 455
    首都

    shǒudū

    THỦ ĐÔthủ đô

    中国的首都是北京。

    zhōng guó de shǒu dū shì běi jīng.

    Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.

  • 456
    首先

    shǒuxiān

    THỦ TIÊNđầu tiên, trước hết

    首先要休息好,然后才能工作好。

    shǒu xiān yào xiū xī hǎo, rán hòu cái néng gōng zuò hǎo.

    Trước tiên bạn phải nghỉ ngơi thật tốt rồi mới có thể làm việc tốt.

  • 457
    受不了

    shòubuliǎo

    THỌ BẤT LIỄUkhông chịu được

    这里太吵了,真让人受不了。

    zhè lǐ tài chǎo le, zhēn ràng rén shòu bu liǎo.

    Ở đây ồn ào quá, không chịu nổi.

  • 458
    受到

    shòudào

    THỌ ĐÁOnhận lấy, nhận được

    他的小说受到了读者们的欢迎。

    tā de xiǎo shuō shòu dào le dú zhě men de huān yíng.

    Tiểu thuyết của ông được độc giả đón nhận.

  • 459
    售货员

    shòuhuòyuán

    THỤ HOÁ VIÊNnhân viên bán hàng

    我在商场做售货员。

    wǒ zài shāng chǎng zuò shòu huò yuán.

    Tôi làm nhân viên bán hàng ở một trung tâm mua sắm.

  • 460
    输

    shū

    THÂUthua, thất bại

    这次比赛,我们输了。

    zhè cì bǐ sài, wǒ men shū le.

    Chúng ta đã thua trò chơi này.

  • 461
    熟悉

    shúxī

    THỤC TẤTquen thuộc, am hiểu, rõ

    我很熟悉这里的路,不会迷路的。

    wǒ hěn shú xī zhè lǐ de lù, bú huì mí lù de.

    Tôi biết đường ở đây rất rõ và sẽ không bị lạc đâu.

  • 462
    熟悉

    shúxī

    THỤC TẤTquen thuộc, am hiểu, rõ

    我跟他们都很熟悉。

    wǒ gēn tā men dōu hěn shú xī.

    Tôi quen thuộc với tất cả họ.

  • 463
    数量

    shùliàng

    SỐ LƯỢNGsố lượng

    这几个月来,顾客的数量在不断增加。

    zhè jǐ gè yuè lái, gù kè de shù liàng zài bù duàn zēng jiā.

    Số lượng khách hàng đã tăng lên trong vài tháng qua.

  • 464
    数字

    shùzì

    SỐ TỰcon số

    请把数字写清楚。

    qǐng bǎ shù zì xiě qīng chǔ.

    Hãy viết rõ ràng các con số.

  • 465
    帅

    shuài

    SOÁIđẹp trai

    小王是我们班最帅的男生。

    xiǎo wáng shì wǒ men bān zuì shuài de nán shēng.

    Xiao Wang là chàng trai đẹp trai nhất lớp chúng tôi.

  • 466
    顺便

    shùnbiàn

    THUẬN TIỆNnhân tiện

    下班的路上,我顺便买了些菜。

    xià bān de lù shàng, wǒ shùn biàn mǎi le xiē cài.

    Trên đường tan sở, tôi mua một ít rau.

  • 467
    顺利

    shùnlì

    THUẬN LỢIthuận lợi

    比赛进行得很顺利。

    bǐ sài jìn xíng dé hěn shùn lì.

    Trò chơi đã diễn ra tốt đẹp.

  • 468
    顺序

    shùnxù

    THUẬN TỰtrật từ, thứ tự

    请不要把顺序弄乱了。

    qǐng bú yào bǎ shùn xù nòng luàn le.

    Vui lòng không trộn lẫn thứ tự.

  • 469
    说明

    shuōmíng

    THUYẾT MINHnói rõ

    他把这件事的原因给大家说明了一下。

    tā bǎ zhè jiàn shì de yuán yīn gěi dà jiā shuō míng le yī xià.

    Anh ấy đã giải thích lý do của vấn đề này cho mọi người.

  • 470
    硕士

    shuòshì

    THẠC SĨthạc sĩ

    我在大学里读硕士研究生。

    wǒ zài dà xué lǐ dú shuò shì yán jiū shēng.

    Tôi đang học lấy bằng thạc sĩ ở trường đại học.

  • 471
    死

    sǐ

    TỬchết

    这棵树已经死了。

    zhè kē shù yǐ jīng sǐ le.

    Cây đã chết.

  • 472
    速度

    sùdù

    TỐC ĐỘtốc độ

    他跑步的速度真快!

    tā pǎo bù de sù dù zhēn kuài!

    Anh ấy chạy nhanh quá!

  • 473
    塑料袋

    sùliàodài

    TỐ LIỆU ĐẠItúi nhựa, túi ni lông

    为了保护环境,请不要使用塑料袋。

    wèi le bǎo hù huán jìng, qǐng bú yào shǐ yòng sù liào dài.

    Để bảo vệ môi trường, xin vui lòng không sử dụng túi nhựa.

  • 474
    酸

    suān

    TOANchua; mỏi (cơ bắp)

    你买的葡萄有点儿酸。

    nǐ mǎi de pú táo yǒu diǎn ér suān.

    Nho bạn mua hơi chua.

  • 475
    酸

    suān

    TOANchua; mỏi (cơ bắp)

    昨天去爬山了,今天腿很酸。

    zuó tiān qù pá shān le, jīn tiān tuǐ hěn suān.

    Hôm qua tôi đã đi leo núi và hôm nay chân tôi rất đau.

  • 476
    随便

    suíbiàn

    TUỲ TIỆNtùy tiện, tùy

    大家请随便坐吧。

    dà jiā qǐng suí biàn zuò ba.

    Xin vui lòng ngồi xuống.

  • 477
    随着

    suízhe

    TUỲ TRƯỚCcùng với, theo đà

    随着经济的发展,人们的生活有了很大的提高。

    suí zhe jīng jì de fā zhǎn, rén men de shēng huó yǒu le hěn dà de tí gāo.

    Cùng với sự phát triển của kinh tế, đời sống của người dân đã được nâng cao rất nhiều.

  • 478
    随着

    suízhe

    TUỲ TRƯỚCcùng với, theo đà

    随着科技的进步,手机的功能越来越丰富。

    suí zhe kē jì de jìn bù, shǒu jī de gōng néng yuè lái yuè fēng fù.

    Cùng với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, chức năng của điện thoại ngày càng phong phú.

  • 479
    孙子

    sūnzi

    TÔN TỬcháu trai

    爷爷非常喜欢自己的孙子。

    yé yé fēi cháng xǐ huān zì jǐ de sūn zi.

    Ông nội rất thích cháu trai của mình.

  • 480
    所有

    suǒyǒu

    SỞ HỮUtất cả

    所有的人都认为是他不对。

    suǒ yǒu de rén dōu rèn wéi shì tā bú duì.

    Mọi người đều cho rằng đó là lỗi của anh ấy.

  • 481
    台

    tái

    ĐÀIchiếc, đài, bục (lượng từ)

    这台电脑是新买的。

    zhè tái diàn nǎo shì xīn mǎi de.

    Máy tính này đã được mua mới.

  • 482
    抬

    tái

    ĐÀInâng, khiêng, ngẩng

    他们把课桌抬到教室里去了。

    tā men bǎ kè zhuō tái dào jiào shì lǐ qù le.

    Họ mang bàn vào lớp học.

  • 483
    态度

    tàidu

    THÁI ĐỘthái độ

    服务员对顾客的态度非常好。

    fú wù yuán duì gù kè de tài du fēi cháng hǎo.

    Thái độ của người phục vụ đối với khách hàng rất tốt.

  • 484
    谈

    tán

    ĐÀMnói chuyện, đàm đạo

    他们两个人谈得很高兴。

    tā men liǎng gè rén tán dé hěn gāo xìng.

    Hai người trò chuyện vui vẻ.

  • 485
    弹钢琴

    tán gāngqín

    ĐÀN CƯƠNG CẦMchơi đàn dương cầm, đánh piano

    我四岁开始学习弹钢琴。

    wǒ sì suì kāi shǐ xué xí tán gāng qín.

    Tôi bắt đầu học chơi piano khi tôi bốn tuổi.

  • 486
    汤

    tāng

    THANGcanh, súp

    您想再喝一碗汤吗?

    nín xiǎng zài hē yī wǎn tāng ma?

    Bạn có muốn một bát súp nữa không?

  • 487
    糖

    táng

    ĐƯỜNGđường; kẹo

    我想吃块儿糖。

    wǒ xiǎng chī kuài ér táng.

    Tôi muốn ăn một viên kẹo.

  • 488
    躺

    tǎng

    THẢNGnằm

    她躺在床上睡着了。

    tā tǎng zài chuáng shàng shuì zháo le.

    Cô nằm trên giường và ngủ thiếp đi.

  • 489
    趟

    tàng

    THẢNGchuyến, lần (lượng từ đi lại)

    上个月我去了一趟北京。

    shàng gè yuè wǒ qù le yī tàng běi jīng.

    Tháng trước tôi đã tới Bắc Kinh.

  • 490
    讨论

    tǎolùn

    THẢO LUẬNthảo luận

    我们开会讨论一下吧。

    wǒ men kāi huì tǎo lùn yī xià ba.

    Hãy tổ chức một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này.

  • 491
    讨论

    tǎolùn

    THẢO LUẬNthảo luận

    这次讨论我就不参加了。

    zhè cì tǎo lùn wǒ jiù bù cān jiā le.

    Tôi sẽ không tham gia vào cuộc thảo luận này.

  • 492
    讨厌

    tǎoyàn

    THẢO YẾMghét, khó chịu, đáng ghét

    我讨厌在饭馆吃饭。

    wǒ tǎo yàn zài fàn guǎn chī fàn.

    Tôi ghét ăn ở nhà hàng.

  • 493
    讨厌

    tǎoyàn

    THẢO YẾMghét, khó chịu, đáng ghét

    这个天气真讨厌。

    zhè ge tiān qì zhēn tǎo yàn.

    Thời tiết này thật khó chịu.

  • 494
    特点

    tèdiǎn

    ĐẶC ĐIỂMđiểm,đặc biệt

    每个人都有自己的特点。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de tè diǎn.

    Mọi người đều có những đặc điểm riêng của họ.

  • 495
    提

    tí

    ĐỀxách, nhấc

    爸爸手里提着一个行李箱。

    bà bà shǒu lǐ tí zhe yí gè xíng lǐ xiāng.

    Bố đang xách một chiếc vali trên tay.

  • 496
    提

    tí

    ĐỀxách, nhấc

    他提了一个有意思的问题。

    tā tí le yí gè yǒu yì si de wèn tí.

    Anh ấy hỏi một câu hỏi thú vị.

  • 497
    提供

    tígōng

    ĐỀ CUNGcung cấp, dành cho

    图书馆为大家提供了安静的阅读环境。

    tú shū guǎn wèi dà jiā tí gōng le ān jìng de yuè dú huán jìng.

    Thư viện cung cấp một môi trường đọc sách yên tĩnh cho mọi người.

  • 498
    提前

    tíqián

    ĐỀ TIỀNsớm hơn, trước thời hạn

    我们提前完成了任务。

    wǒ men tí qián wán chéng le rèn wù.

    Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • 499
    提前

    tíqián

    ĐỀ TIỀNsớm hơn, trước thời hạn

    请大家注意,会议的时间提前了。

    qǐng dà jiā zhù yì, huì yì de shí jiān tí qián le.

    Xin lưu ý rằng thời gian họp đã được nâng cao.

  • 500
    提醒

    tíxǐng

    ĐỀ TỈNHnhắc nhở

    我己经提醒过他,但他还是忘了。

    wǒ jǐ jīng tí xǐng guò tā, dàn tā hái shì wàng le.

    Tôi đã nhắc nhở rồi mà anh ấy vẫn quên.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)