黑

Hēi
Âm Hán Việt:HẮC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Hēi

đen, màu đen, tối

#2hēi

đen / tối / tà ác / bí mật / mờ ám / phi pháp / cất giấu (thứ gì đó) / bôi nhọ / tin tặc (mượn từ, tin học)

Ví dụ câu thực tế

我不喜欢黑颜色的衣服。

wǒ bù xǐ huān hēi yán sè de yī fú.

Tôi không thích quần áo màu đen.

到了七点,天就黑了。

dào le qī diǎn, tiān jiù hēi le.

Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.