黑心
adj. ác; n. trái tim đen
Ví dụ câu thực tế
监管部门依法查处了多家使用劣质原料生产食品的黑心作坊。
jiān guǎn bù mén yī fǎ chá chǔ le duō jiā shǐ yòng liè zhì yuán liào shēng chǎn shí pǐn de hēi xīn zuō fang.
Cơ quan quản lý đã điều tra, xử lý một số cơ sở sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để sản xuất thực phẩm theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.