黑客
tin tặc
Ví dụ câu thực tế
网络安全团队通过全天候实时监控和动态防御,成功挫败了一起跨国黑客的网络入侵企图。
wǎng luò ān quán tuán duì tōng guò quán tiān hòu shí shí jiān kòng hé dòng tài fáng yù, chéng gōng cuò bài le yì qǐ kuà guó hēi kè de wǎng luò rù qīn qǐ tú.
Nhóm an ninh mạng đã ngăn chặn thành công nỗ lực xâm nhập mạng của tin tặc xuyên quốc gia thông qua giám sát thời gian thực 24/24 và phòng thủ năng động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.