黑板
bảng
Ví dụ câu thực tế
老师在黑板上写下了今天的生词。
lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě xià le jīn tiān de shēng cí.
Cô giáo đã viết từ mới của ngày hôm nay lên bảng đen.
请大家看黑板。
qǐng dà jiā kàn hēi bǎn.
Mọi người hãy nhìn lên bảng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.