黄
(黃)Các tầng nghĩa / Phát âm
màu vàng / khiêu dâm / thất bại
vàng
Ví dụ câu thực tế
他很少穿黄衣服。
tā hěn shǎo chuān huáng yī fú.
Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
màu vàng
vàng, báu vật
hoàng hôn
quả dưa chuột
sông Hoàng Hà
bơ / LT:盒[he2]
tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
ong bắp cày
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
hoa màu vàng (nhiều loại) / hoa cúc / súp lơ / hoa hiên (màu vàng) / một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.