黄昏
(黃昏)hoàng hôn
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代黄昏研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huáng hūn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hoàng hôn hiện đại.
黄昏时分夕阳染红了西边的晚霞,归巢的水鸟掠过波光粼粼的湖面。
huáng hūn shí fēn xī yáng rǎn hóng le xī biān de wǎn xiá, guī cháo de shuǐ niǎo lüè guò bō guāng lín lín de hú miàn.
Lúc hoàng hôn, mặt trời lặn nhuộm đỏ hoàng hôn phía Tây, đàn chim nước bay về bay qua mặt hồ lấp lánh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.