黄花

(黃花)huáng huā

hoa màu vàng (nhiều loại) / hoa cúc / súp lơ / hoa hiên (màu vàng) / một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Ví dụ câu thực tế

拥有五十载纯正老手艺的老木匠凭借出神入化的全手工榫卯绝技,打造出了这套结实温润的黄花梨家具。

yōng yǒu wǔ shí zài chún zhèng lǎo shǒu yì de lǎo mù jiàng píng jiè chū shén rù huà de quán shǒu gōng sǔn mǎo jué jì, dǎ zào chū le zhè tào jié shí wēn rùn de huáng huā lí jiā jù.

Một người thợ mộc già với 50 năm tay nghề thuần túy đã sử dụng kỹ năng mộng và mộng thủ công tuyệt vời của mình để tạo ra bộ đồ nội thất huanghuali chắc chắn và ấm áp này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.