黄油
(黃油)bơ / LT:盒[he2]
Ví dụ câu thực tế
每天清晨在街边老字号早餐铺吃上一碗浓郁滚烫的现磨热豆浆,配上两根刚出锅的金黄油条,别提多舒坦了。
měi tiān qīng chén zài jiē biān lǎo zì hào zǎo cān pù chī shàng yī wǎn nóng yù gǔn tàng de xiàn mó rè dòu jiāng, pèi shàng liǎng gēn gāng chū guō de jīn huáng yóu tiáo, bié tí duō shū tǎn le.
Mỗi buổi sáng tại một cửa hàng ăn sáng lâu đời trên phố, thật thoải mái khi được thưởng thức một bát sữa đậu nành nóng hổi mới xay béo ngậy, kết hợp với hai que bơ vàng mới nướng.
由于电烤箱设定的烘烤温度过高且未及时翻面,刚刚出炉的那盘黄油手工小饼干底部边缘被烤得有些发焦。
yóu yú diàn kǎo xiāng shè dìng de hōng kǎo wēn dù guò gāo qiě wèi jí shí fān miàn, gāng gāng chū lú de nà pán huáng yóu shǒu gōng xiǎo bǐng gān dǐ bù biān yuán bèi kǎo dé yǒu xiē fā jiāo.
Vì nhiệt độ nướng đặt trong lò điện quá cao và không lật các mặt kịp thời nên mép dưới của chiếc bánh quy bơ thủ công vừa ra khỏi lò hơi bị cháy.
刚出炉的黄油牛角面包外皮金黄酥脆,一口咬下去满嘴留香。
gāng chū lú de huáng yóu niú jiǎo miàn bāo wài pí jīn huáng sū cuì, yī kǒu yǎo xià qù mǎn zuǐ liú xiāng.
Những chiếc bánh sừng bò bơ mới ra lò có lớp vỏ ngoài vàng ươm, giòn rụm, khi cắn vào sẽ để lại hương thơm ngào ngạt trong miệng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.