饮
(飲)Các tầng nghĩa / Phát âm
cho (động vật) uống nước
uống
biến thể cũ của 飲|饮[yin3]
Ví dụ câu thực tế
这条街汇聚了各种特色餐饮。
zhè tiáo jiē huì jù le gè zhǒng tè sè cān yǐn.
Con phố này quy tụ đủ loại ẩm thực đặc sắc.
暴饮暴食会伤害胃肠健康。
bào yǐn bào shí huì shāng hài wèi cháng jiàn kāng.
Ăn uống vô độ sẽ làm tổn hại sức khỏe dạ dày và ruột.
改善饮食,从而提升身体素质。
gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.
Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.