饮用水
(飲用水)nước uống
Ví dụ câu thực tế
市生态环境监测中心与自来水集团对全市所有集中式生活饮用水地表水源地实施二十四小时在线水质微毒性多级监测,确保供水百分之百安全达标。
shì shēng tài huán jìng jiān cè zhōng xīn yǔ zì lái shuǐ jí tuán duì quán shì suǒ yǒu jí zhōng shì shēng huó yǐn yòng shuǐ dì biǎo shuǐ yuán dì shí shī èr shí sì xiǎo shí zài xiàn shuǐ zhì wēi dú xìng duō jí jiān cè, què bǎo gōng shuǐ bǎi fēn zhī bǎi ān quán dá biāo.
Trung tâm Giám sát Môi trường Sinh thái Thành phố và Tập đoàn Cấp nước thực hiện giám sát độc tính vi mô đa cấp trực tuyến 24 giờ đối với chất lượng nước ở tất cả các nguồn nước mặt tập trung trong thành phố để đảm bảo nguồn cung cấp nước an toàn 100% và đạt tiêu chuẩn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.