顶
(頂)đỉnh, ngọn
Ví dụ câu thực tế
我们气喘吁吁地爬上山顶。
wǒ men qì chuǎn xū xū dì pá shàng shān dǐng.
Chúng tôi thở hổn hển trèo lên đỉnh núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
n. đỉnh; adj. hàng đầu
cấp cao nhất
tối đa
tầng trên cùng / gác mái / gác xép / phòng áp mái / sân thượng / phần mái bằng (thường dùng làm khu vực sinh hoạt ngoài trời, v.v.)
đỉnh; chóp
đỉnh / chóp / nghĩa bóng: điểm cao nhất / kiệt tác
tầng trên cùng / mái của toà nhà
cãi lại / đáp trả
thay thế
mái / phần trên cùng / ngọn (cây, tường, v.v.) / đỉnh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.