顶端

(頂端)dǐng duān

đỉnh; chóp

Ví dụ câu thực tế

铁路工务段的桥隧维修大修工人们站在高架铁桥顶端,高高抡起沉重的大铁锤,以万钧之力精准砸击加固铁轨轨枕间的紧固螺栓。

tiě lù gōng wù duàn de qiáo suì wéi xiū dà xiū gōng rén men zhàn zài gāo jià tiě qiáo dǐng duān, gāo gāo lūn qǐ chén zhòng de dà tiě chuí, yǐ wàn jūn zhī lì jīng zhǔn zá jī jiā gù tiě guǐ guǐ zhěn jiān de jǐn gù luó shuān.

Các công nhân trong bộ phận bảo trì và đại tu cầu và đường hầm của bộ phận kỹ thuật đường sắt đứng trên đỉnh cầu cạn, vung những chiếc búa nặng lên trời và dùng lực cực mạnh để đánh chính xác các bu lông buộc giữa tà vẹt đường sắt.

在广袤辽阔的非洲大草原上,威猛矫健的雄性成年狮子是站在食物链顶端的百兽之王。

zài guǎng mào liáo kuò de fēi zhōu dà cǎo yuán shàng, wēi měng jiǎo jiàn de xióng xìng chéng nián shī zi shì zhàn zài shí wù liàn dǐng duān de bǎi shòu zhī wáng.

Tại thảo nguyên châu Phi rộng lớn, sư tử đực trưởng thành mạnh mẽ và mạnh mẽ là vua của các loài thú đứng đầu chuỗi thức ăn.

工人师傅顺着金属梯子爬到了电线杆顶端进行抢修。

gōng rén shī fù shùn zhe jīn shǔ tī zi pá dào le diàn xiàn gān dǐng duān jìn xíng qiǎng xiū.

Công nhân leo lên thang kim loại lên đỉnh cột điện để sửa chữa khẩn cấp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

顶端 [dǐng duān] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK