顶层

(頂層)dǐng céng

tầng trên cùng / mái của toà nhà

Ví dụ câu thực tế

社会治理不仅要抓顶层设计的大政方针,更要时刻把目光聚焦并切实关怀生活在社会底层的人民群众。

shè huì zhì lǐ bù jǐn yào zhuā dǐng céng shè jì de dà zhèng fāng zhēn, gèng yào shí kè bǎ mù guāng jù jiāo bìng qiè shí guān huái shēng huó zài shè huì dǐ céng de rén mín qún zhòng.

Quản trị xã hội không chỉ phải tập trung vào các chính sách lớn mang tính thiết kế cấp cao mà còn phải luôn chú trọng và thực sự quan tâm đến những người dân sống ở tầng đáy xã hội.

站在高耸入云的摩天大楼顶层俯瞰全城,游客们无不感叹现代科技与建筑的奇迹。

zhàn zài gāo sǒng rù yún de mó tiān dà lóu dǐng céng fǔ kàn quán chéng, yóu kè men wú bù gǎn tàn xiàn dài kē jì yǔ jiàn zhù de qí jì.

Đứng trên đỉnh những tòa nhà chọc trời cao chót vót và nhìn ra thành phố, du khách đều ngạc nhiên trước sự kỳ diệu của công nghệ và kiến ​​trúc hiện đại.

集团高级管理层在大厦顶层多功能迎宾厅,以最高礼遇热情接待了专程前来考察洽谈跨国战略投资合作的境外来访贵宾。

jí tuán gāo jí guǎn lǐ céng zài dà shà dǐng céng duō gōng néng yíng bīn tīng, yǐ zuì gāo lǐ yù rè qíng jiē dài le zhuān chéng qián lái kǎo chá qià tán kuà guó zhàn lüè tóu zī hé zuò de jìng wài lái fǎng guì bīn.

Tại sảnh lễ tân đa chức năng trên tầng cao nhất của tòa nhà, ban lãnh đạo cấp cao của tập đoàn đã nồng nhiệt đón tiếp các vị khách nước ngoài đặc biệt đến kiểm tra và đàm phán hợp tác đầu tư chiến lược xuyên biên giới với thái độ lịch sự cao nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.