静
(靜)yên tĩnh, yên lặng
Ví dụ câu thực tế
请大家静一静。
qǐng dà jiā jìng yī jìng.
Xin mọi người hãy yên lặng một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đứng yên
tĩnh mạch
tĩnh điện
yên lặng / im lặng / tắt tiếng
im lặng; yên tĩnh; yên lặng / tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm / (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch
ngồi yên / tọa thiền / biểu tình tọa kháng
lẳng lặng chờ đợi
tĩnh / lặng / yên tĩnh / bị động / (vật lý) tĩnh / trạng thái ổn định / (điện tử) tĩnh
yên tĩnh / tĩnh lặng / thanh bình
tĩnh dưỡng / phục hồi / sự thư giãn hoàn toàn
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.