静脉
(靜脈)tĩnh mạch
Ví dụ câu thực tế
医护人员在进行静脉穿刺输液前,严格使用医用酒精棉签在患者皮肤表面进行局部消毒。
yī hù rén yuán zài jìn xíng jìng mài chuān cì shū yè qián, yán gé shǐ yòng yī yòng jiǔ jīng mián qiān zài huàn zhě pí fū biǎo miàn jìn xíng jú bù xiāo dú.
Nhân viên y tế sử dụng nghiêm ngặt gạc tẩm cồn y tế để khử trùng cục bộ trên bề mặt da của bệnh nhân trước khi thực hiện tiêm tĩnh mạch và truyền dịch.
医护人员争分夺秒建立静脉通道,为大出血休克的交通事故重伤员紧急输血抢救。
yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo jiàn lì jìng mài tōng dào, wèi dà chū xuè xiū kè de jiāo tōng shì gù zhòng shāng yuán jǐn jí shū xuè qiǎng jiù.
Các nhân viên y tế chạy đua với thời gian để lập kênh truyền tĩnh mạch và truyền máu khẩn cấp để cấp cứu các nạn nhân bị tai nạn giao thông bị thương nặng, bị xuất huyết ồ ạt và bị sốc.
心血管内科专家提醒长期卧床或久坐人群应适度活动四肢,预防下肢深静脉血栓的发生。
xīn xuè guǎn nèi kē zhuān jiā tí xǐng cháng qī wò chuáng huò jiǔ zuò rén qún yīng shì dù huó dòng sì zhī, yù fáng xià zhī shēn jìng mài xuè shuān de fā shēng.
Các chuyên gia y học tim mạch nhắc nhở những người nằm liệt giường hoặc ít vận động trong thời gian dài nên vận động chân tay vừa phải để ngăn ngừa xuất hiện huyết khối tĩnh mạch sâu ở chi dưới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.