静谧
(靜謐)yên tĩnh / tĩnh lặng / thanh bình
Ví dụ câu thực tế
在静谧的夏夜微风中,竹林深处飘来一阵悠扬动听的古筝琴声,宛如山泉流淌般抚慰人心。
zài jìng mì de xià yè wēi fēng zhōng, zhú lín shēn chù piāo lái yī zhèn yōu yáng dòng tīng de gǔ zhēng qín shēng, wǎn rú shān quán liú tǎng bān fǔ wèi rén xīn.
Trong làn gió đêm hè yên tĩnh, một âm thanh du dương du dương của đàn tranh từ sâu trong rừng trúc bay ra, xoa dịu lòng người như suối núi chảy.
深秋初冬时分江南水乡的湿地荡漾边,漫无边际的白色芦花随风如雪花般轻盈摇曳,展现出如诗如画的静谧深秋水乡秋色。
shēn qiū chū dōng shí fēn jiāng nán shuǐ xiāng de shī dì dàng yàng biān, màn wú biān jì de bái sè lú huā suí fēng rú xuě huā bān qīng yíng yáo yè, zhǎn xiàn chū rú shī rú huà de jìng mì shēn qiū shuǐ xiāng qiū sè.
Vào cuối thu đầu đông, dọc theo vùng đất ngập nước gợn sóng của trấn thủy Giang Nam, những bông hoa sậy trắng bất tận đung đưa nhẹ như những bông tuyết trong gió, tô điểm cho sắc thu tĩnh lặng và thơ mộng của trấn nước.
盛夏初秋时分的大兴安岭原始森林夜空静谧澄澈、银河横跨天际,漫天繁星闪烁着钻石般耀眼的光辉,宛如置身梦幻童话仙境。
shèng xià chū qiū shí fēn de dà xīng ān lǐng yuán shǐ sēn lín yè kōng jìng mì chéng chè, yín hé héng kuà tiān jì, màn tiān fán xīng shǎn shuò zhe zuàn shí bān yào yǎn de guāng huī, wǎn rú zhì shēn mèng huàn tóng huà xiān jìng.
Vào giữa hè và đầu thu, bầu trời đêm trong những khu rừng nguyên sinh của dãy núi Greater Khingan tĩnh lặng và trong trẻo, với dải Ngân hà vắt ngang bầu trời và những vì sao lấp lánh như kim cương, khiến bạn có cảm giác như đang lạc vào xứ sở thần tiên mộng mơ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.