静养
(靜養)tĩnh dưỡng / phục hồi / sự thư giãn hoàn toàn
Ví dụ câu thực tế
经过一整夜的充分静养休息,伤者原本苍白虚弱的面色终于稍稍恢复了一丝红润血色。
jīng guò yī zhěng yè de chōng fèn jìng yǎng xiū xī, shāng zhě yuán běn cāng bái xū ruò de miàn sè zhōng yú shāo shāo huī fù le yī sī hóng rùn xuè sè.
Sau một đêm nghỉ ngơi, nước da yếu ớt vốn xanh xao của người bị thương cuối cùng cũng lấy lại được chút hồng hào.
大病初愈的病人身体依然十分衰弱,需要静养并加强营养补充。
dà bìng chū yù de bìng rén shēn tǐ yī rán shí fēn shuāi ruò, xū yào jìng yǎng bìng jiā qiáng yíng yǎng bǔ chōng.
Những bệnh nhân vừa khỏi bệnh nặng vẫn còn rất yếu, cần được nghỉ ngơi và bổ sung dinh dưỡng.
身体抱恙时就要多加卧床静养休息,切莫为了赶进度来回折腾把小病拖成大病。
shēn tǐ bào yàng shí jiù yào duō jiā wò chuáng jìng yǎng xiū xī, qiè mò wèi le gǎn jìn dù lái huí zhē teng bǎ xiǎo bìng tuō chéng dà bìng.
Khi bị bệnh, bạn nên nghỉ ngơi trên giường thường xuyên hơn. Đừng biến một căn bệnh nhỏ thành một căn bệnh nghiêm trọng bằng cách trằn trọc để bắt kịp tiến triển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.