震

zhèn
Âm Hán Việt:CHẤN

Ví dụ câu thực tế

伴随着一声震耳欲聋的惊天巨响,定向爆破成功拆除了废弃数十年的老旧烟囱。

bàn suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de jīng tiān jù xiǎng, dìng xiàng bào pò chéng gōng chāi chú le fèi qì shù shí nián de lǎo jiù yān cōng.

Với một tiếng nổ chói tai, vụ nổ định hướng đã phá hủy thành công một ống khói cũ bị bỏ hoang hàng chục năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.