雷

léi
Âm Hán Việt:LÔI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1léi

sấm sét / (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất / (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ / (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phim / (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ tình tiết cho (ai đó)

#2Léi

sấm sét

Ví dụ câu thực tế

外面正在打雷,马上要下大雨了。

wài miàn zhèng zài dǎ léi, mǎ shàng yào xià dà yǔ le.

Bên ngoài đang có sấm sét, sắp mưa to rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.