雷鸣
(雷鳴)sấm rền
Ví dụ câu thực tế
这位民间杂技艺人展现了一指倒立的惊人绝技,赢得了全场观众的雷鸣般掌声。
zhè wèi mín jiān zá jì yì rén zhǎn xiàn le yī zhǐ dào lì de jīng rén jué jì, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de léi míng bān zhǎng shēng.
Nghệ sĩ nhào lộn dân gian đã biểu diễn động tác trồng chuối bằng một ngón tay đáng kinh ngạc, nhận được tràng pháo tay vang dội từ khán giả.
原本清晨出门时还是一片万里无云的大晴天,哪知道午后天色突变,电闪雷鸣间降下了倾盆特大暴雨。
yuán běn qīng chén chū mén shí hái shì yī piàn wàn lǐ wú yún de dà qíng tiān, nǎ zhī dào wǔ hòu tiān sè tū biàn, diàn shǎn léi míng jiān jiàng xià le qīng pén tè dà bào yǔ.
Vốn là một ngày nắng không mây khi tôi đi ra ngoài vào sáng sớm, nhưng đến buổi chiều bầu trời đột nhiên thay đổi, có một trận mưa như trút nước kèm theo sấm chớp.
中国男子乒乓球主力运动员在全场数万名球迷雷鸣般的欢呼呐喊声中,眼含热泪双手高高捧起象征世界冠军的圣勃莱德杯。
zhōng guó nán zi pīng pāng qiú zhǔ lì yùn dòng yuán zài quán chǎng shù wàn míng qiú mí léi míng bān de huān hū nà hǎn shēng zhōng, yǎn hán rè lèi shuāng shǒu gāo gāo pěng qǐ xiàng zhēng shì jiè guàn jūn de shèng bó lái dé bēi.
Giữa tiếng hò reo cuồng nhiệt của hàng chục nghìn người hâm mộ trên khán đài, các vận động viên bóng bàn nam hàng đầu của Trung Quốc đã giơ cao chiếc Cúp St. Braden, tượng trưng cho chức vô địch thế giới, với nước mắt và nước mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.