雷雨

léi yǔ

bão có sấm sét

Ví dụ câu thực tế

航班因突发雷雨天气出现延误,机场广播第一时间向旅客告知了具体情况。

háng bān yīn tū fā léi yǔ tiān qì chū xiàn yán wù, jī chǎng guǎng bō dì yī shí jiān xiàng lǚ kè gào zhī le jù tǐ qíng kuàng.

Chuyến bay bị hoãn do giông bão bất ngờ và đài phát sóng của sân bay đã thông báo cho hành khách về tình hình cụ thể trong thời gian sớm nhất.

小时候每当夜晚雷雨交加害怕得睡不着觉时,外婆总会轻轻把我搂在怀里哼唱着古老的催眠童谣。

xiǎo shí hòu měi dāng yè wǎn léi yǔ jiāo jiā hài pà dé shuì bù zhe jué shí, wài pó zǒng huì qīng qīng bǎ wǒ lǒu zài huái lǐ hēng chàng zhe gǔ lǎo de cuī mián tóng yáo.

Khi tôi còn nhỏ, mỗi khi đêm có giông bão và tôi sợ đến không ngủ được, bà luôn nhẹ nhàng ôm tôi vào lòng và ngân nga một bài đồng dao cổ xưa đầy thôi miên dành cho trẻ mẫu giáo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.